← Quay lại Dòng bàn trượt truyền động bánh răng – thanh răng CL
CL135 · mounting
Tham chiếu nguồn CL135 · mounting Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa sản phẩm CL135 từ nguồnCL135 · top; original label partly clippedCL135 · endCL135 · sideCL135 · mounting

Mô-đun tuyến tính · Dòng bàn trượt truyền động bánh răng – thanh răng CL

CL135Bàn trượt truyền động bánh răng – thanh răng CL135

Bánh răng và thanh răng có nhiều thông số và lựa chọn chất lượng để phù hợp với yêu cầu của bạn.

Dòng sản phẩm
Dòng bàn trượt truyền động bánh răng – thanh răng CL
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

CL135 · Bàn trượt thanh răng và bánh răng

Bàn trượt thanh răng và bánh răng dùng sự ăn khớp bánh răng để dẫn động trục tuyến tính. So sánh hành trình, bước răng và bố trí truyền động, lắp đặt sẵn có cho nhiệm vụ.

So sánh CL135

Với CL135, so sánh các mục được liệt kê sau: Bước bánh răng: 125 mm;Dải hành trình: 100-3500 mm. Kiểm tra mô-men do tải nhô và vị trí tải cùng kích thước mẫu. Bố trí ray và truyền động phải phù hợp hành trình cần thiết và kết cấu đỡ.

Thông số và phạm vi áp dụng

Tỷ số giảm tốc ()Tốc độ tối đa (mm/s)Tải ngang (kg)Tải đứng (kg)Lực đẩy định mức (N)
20:13128020635
10:16256515310
7:18926012210
5:11250355155

Hành trình vượt 600mm có thể gây cộng hưởng. Nguồn yêu cầu xác nhận tốc độ vận hành tối đa; bảng độ nhô được in bằng mm, không phải mm/s.

Mô-men tải công-xôn cho phép MP

Model kỹ thuật hiện tại

552 Nm
Mô-men tải công-xôn cho phép MR

Model kỹ thuật hiện tại

485 Nm
Mô-men tải công-xôn cho phép MY

Model kỹ thuật hiện tại

551 Nm
Bước bánh răng

Model kỹ thuật hiện tại

125 mm
Công suất động cơ

Model kỹ thuật hiện tại

400W/750W W
Mô-men định mức

Model kỹ thuật hiện tại

0.64 Nm
Khoảng hành trình

Model kỹ thuật hiện tại

100 mm
Khoảng cách di chuyển

Model kỹ thuật hiện tại

100-3500 mm
Tham chiếu lắp động cơ

400W/750W

BD: động cơ ở vị trí thẳng; BL: động cơ bên ngoài phía trái; BR: bên ngoài phía phải; BM: bên ngoài phía dưới. Đây là tham khảo đặt hàng/lắp đặt từ nguồn, không phải cấu hình được liệt kê.
Điều kiện vận hành

400W/750W

Hành trình vượt 600mm có thể gây cộng hưởng. Nguồn yêu cầu xác nhận tốc độ vận hành tối đa; bảng độ nhô được in bằng mm, không phải mm/s.
Ví dụ đặt hàng (tham chiếu)

400W/750W

CL135-L125-S3500-I5-P750W-B
Tham chiếu phần nhô công-xôn cho phép

400W/750W

Sơ đồ độ vươn cho phép và bảng lắp đặt từ nguồn (đơn vị:mm), trang vật lý70 bên trái, trang in139. Các tiêu đề 0°/45°/90° là tham chiếu độ vươn/sử dụng, không phải hướng lắp động cơ hoặc thông số tốc độ thay thế.
Độ lặp lại (theo bản in)

Giữ nguyên phần chữ in/nguồn bổ sung; không suy ra cấp số chính xác hơn. · 400W/750W

±0.04" mm

Thông số bổ sung

Bề rộng thân135 mm

Allowable overhang distances · horizontal · original p.139

Tỷ số/điều kiện tải ghi trong nguồn0°(mm)45°(mm)90°(mm)
ratio 5:1 · 10kg820 mm870 mm1830 mm
ratio 5:1 · 20kg450 mm480 mm1050 mm
ratio 5:1 · 35kg250 mm310 mm650 mm
ratio 6:1 · 30kg360 mm470 mm1100 mm
ratio 6:1 · 50kg232 mm315 mm815 mm
ratio 6:1 · 65kg159 mm222 mm705 mm
ratio 10:1 · 40kg331 mm459 mm1027 mm
ratio 10:1 · 55kg215 mm299 mm797 mm
ratio 10:1 · 70kg154 mm219 mm680 mm
ratio 20:1 · 60kg185 mm329 mm1625 mm
ratio 20:1 · 70kg154 mm262 mm1385 mm
ratio 20:1 · 85kg134 mm219 mm1220 mm

Khoảng cách tham khảo gốc (mm); không suy ra tốc độ thay thế, cấu hình thương mại hoặc thông số vận hành theo góc. Ô trống không có nghĩa là không.

Bảng khoảng cách ghi 6:1; bảng tốc độ chính ghi 7:1. Không gộp điều kiện của hai bảng.

Allowable overhang distances · wall · original p.139

Tỷ số/điều kiện tải ghi trong nguồn0°(mm)45°(mm)90°(mm)
ratio blank · 10kg935 mm499 mm550 mm
ratio blank · 20kg526 mm288 mm290 mm
ratio blank · load blank305 mm130 mm125 mm
ratio blank · load blank1030 mm340 mm272 mm
ratio blank · load blank659 mm160 mm119 mm
ratio blank · load blank398 mm40 mm29 mm
ratio 10:1 · 40kg525 mm166 mm86 mm
ratio 10:1 · 55kg385 mm92 mm13 mm
ratio 10:1 · 70kg121 mm6 mm0 mm
ratio 20:1 · 60kg725 mm61 mm40 mm
ratio 20:1 · 70kg349 mm11 mm7 mm
ratio 20:1 · 80kg0 mm0 mm0 mm

Khoảng cách tham khảo gốc (mm); không suy ra tốc độ thay thế, cấu hình thương mại hoặc thông số vận hành theo góc. Ô trống không có nghĩa là không.

Sáu dòng lắp tường đầu tiên không có nhãn tỷ số; dòng3 và các dòng4–6 cũng thiếu nhãn tải trọng. Không sao chép nhãn từ bảng lắp ngang.

Allowable overhang distances · vertical · original p.139

Tỷ số/điều kiện tải ghi trong nguồn0°(mm)45°(mm)90°(mm)
ratio 5:1 · 4kg609 mm mm1423 mm
ratio 5:1 · 6kg470 mm mm952 mm
ratio 5:1 · 8kg350 mm mm713 mm
ratio 6:1 · 10kg400 mm mm1121 mm
ratio 6:1 · 13kg270 mm mm705 mm
ratio 6:1 · 15kg201 mm mm529 mm
ratio 10:1 · 15kg149 mm mm431 mm
ratio 10:1 · 18kg115 mm mm349 mm
ratio 10:1 · 20kg95 mm mm273 mm
ratio 20:1 · 20kg166 mm mm393 mm
ratio 20:1 · 22kg127 mm mm310 mm
ratio 20:1 · 25kg73 mm mm263 mm

Khoảng cách tham khảo gốc (mm); không suy ra tốc độ thay thế, cấu hình thương mại hoặc thông số vận hành theo góc. Ô trống không có nghĩa là không.

Cột 45° để trống. Tỷ số 6:1 trong bảng khoảng cách khác với 7:1 trong bảng chính.

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →