Mô-đun tuyến tính · Dòng bàn trượt truyền động bánh răng – thanh răng CL
CL170Bàn trượt truyền động bánh răng – thanh răng CL170
Bánh răng và thanh răng có nhiều thông số và lựa chọn chất lượng để phù hợp với yêu cầu của bạn.
CL170 · Bàn trượt thanh răng và bánh răng
Bàn trượt thanh răng và bánh răng dùng sự ăn khớp bánh răng để dẫn động trục tuyến tính. So sánh hành trình, bước răng và bố trí truyền động, lắp đặt sẵn có cho nhiệm vụ.
So sánh CL170
Với CL170, so sánh các mục được liệt kê sau: Bước bánh răng: 166 mm;Dải hành trình: 100-4000 mm. Kiểm tra mô-men do tải nhô và vị trí tải cùng kích thước mẫu. Bố trí ray và truyền động phải phù hợp hành trình cần thiết và kết cấu đỡ.
Thông số và phạm vi áp dụng
| Tỷ số giảm tốc () | Tốc độ tối đa (mm/s) | Tải ngang (kg) | Tải đứng (kg) | Lực đẩy định mức (N) |
|---|---|---|---|---|
| 20:1 | 415 | 105 | 40 | 945 |
| 10:1 | 830 | 75 | 30 | 480 |
| 7:1 | 1185 | 65 | 15 | 240 |
| 5:1 | 1660 | 60 | 10 | 200 |
Hành trình vượt 600mm có thể gây cộng hưởng. Nguồn yêu cầu xác nhận tốc độ vận hành tối đa; bảng độ nhô được in bằng mm, không phải mm/s.
| Bước bánh răng Model kỹ thuật hiện tại | 166 mm |
|---|---|
| Công suất động cơ Model kỹ thuật hiện tại | 750 W |
| Mô-men định mức Model kỹ thuật hiện tại | 1.32 Nm |
| Khoảng hành trình Model kỹ thuật hiện tại | 100 mm |
| Khoảng cách di chuyển Model kỹ thuật hiện tại | 100-4000 mm |
| Tham chiếu lắp động cơ 750 | BD: động cơ ở vị trí thẳng; BL: động cơ bên ngoài phía trái; BR: bên ngoài phía phải; BM: bên ngoài phía dưới. Đây là tham khảo đặt hàng/lắp đặt từ nguồn, không phải cấu hình được liệt kê. |
| Điều kiện vận hành 750 | Hành trình vượt 600mm có thể gây cộng hưởng. Nguồn yêu cầu xác nhận tốc độ vận hành tối đa; bảng độ nhô được in bằng mm, không phải mm/s. |
| Ví dụ đặt hàng (tham chiếu) 750 | CL170-L166-S4000-I5-P750W-B |
| Mô-men tải công-xôn MP 750 | 1034 N.m |
| Mô-men tải công-xôn MR 750 | 908 N.m |
| Mô-men tải công-xôn MY 750 | 1032 N.m |
| Tham chiếu phần nhô công-xôn cho phép 750 | Sơ đồ độ vươn cho phép và bảng lắp đặt từ nguồn (đơn vị:mm), trang vật lý71 bên trái, trang in141. Các tiêu đề 0°/45°/90° là tham chiếu độ vươn/sử dụng, không phải hướng lắp động cơ hoặc thông số tốc độ thay thế. |
| Độ lặp lại (theo bản in) Giữ nguyên phần chữ in/nguồn bổ sung; không suy ra cấp số chính xác hơn. · 750 | Giá trị được ghi trong nguồn: «±0.04.那 mm». Nguồn có ký tự bất thường; chưa xác minh cách đọc, không tự sửa thành thông số đã xác nhận. |
Thông số bổ sung
| Bề rộng thân | 170 mm |
|---|
Allowable overhang distances · wall · original p.141
| Tỷ số/điều kiện tải ghi trong nguồn | 0°(mm) | 45°(mm) | 90°(mm) |
|---|---|---|---|
| ratio 5:1 · 25kg | 979 mm | 460 mm | 431 mm |
| ratio 5:1 · 45kg | 682 mm | 312 mm | 300 mm |
| ratio 5:1 · 65kg | 566 mm | 203 mm | 171 mm |
| ratio 6:1 · 30kg | 1095 mm | 660 mm | 550 mm |
| ratio 6:1 · 50kg | 730 mm | 335 mm | 325 mm |
| ratio 6:1 · 75kg | 580 mm | 215 mm | 195 mm |
| ratio 10:1 · 50kg | 1212 mm | 478 mm | 369 mm |
| ratio 10:1 · 65kg | 1130 mm | 384 mm | 335 mm |
| ratio 10:1 · 80kg | 973 mm | 263 mm | 220 mm |
| ratio 20:1 · 70kg | 911 mm | 400 mm | 365 mm |
| ratio 20:1 · 90kg | 622 mm | 249 mm | 197 mm |
| ratio 20:1 · 110kg | 464 mm | 176 mm | 110 mm |
Khoảng cách tham khảo gốc (mm); không suy ra tốc độ thay thế, cấu hình thương mại hoặc thông số vận hành theo góc. Ô trống không có nghĩa là không.
Đã đọc đúng ảnh nhúng gốc 981; giữ nguyên tỷ số khoảng cách 6:1 và tỷ số chính 7:1. Bảng ngang và bảng đứng trong PDF được cung cấp bị che bởi chữ quá lớn do lỗi định dạng và vẫn chờ xác minh; không lấy số liệu từ CL210.
Liên hệ HTROBOT
- Thư điện tửemmy@htrobot.com
- Điện thoại+86 152 0225 5004
- Gian hàng AlibabaGhé thăm cửa hàng Alibaba của chúng tôi