← Quay lại Dòng bàn trượt truyền động bánh răng – thanh răng CL
CL210 · side; dimensional view only
Tham chiếu nguồn CL210 · side; dimensional view only Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa sản phẩm CL210 từ nguồnCL210 · side; dimensional view only

Mô-đun tuyến tính · Dòng bàn trượt truyền động bánh răng – thanh răng CL

CL210Bàn trượt truyền động bánh răng – thanh răng CL210

Bánh răng và thanh răng có nhiều thông số và lựa chọn chất lượng để phù hợp với yêu cầu của bạn.

Dòng sản phẩm
Dòng bàn trượt truyền động bánh răng – thanh răng CL
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

CL210 · Bàn trượt thanh răng và bánh răng

Bàn trượt thanh răng và bánh răng dùng sự ăn khớp bánh răng để dẫn động trục tuyến tính. So sánh hành trình, bước răng và bố trí truyền động, lắp đặt sẵn có cho nhiệm vụ.

So sánh CL210

Với CL210, so sánh các mục được liệt kê sau: Bước bánh răng: 166 mm;Dải hành trình: 100-4000 mm. Kiểm tra mô-men do tải nhô và vị trí tải cùng kích thước mẫu. Bố trí ray và truyền động phải phù hợp hành trình cần thiết và kết cấu đỡ.

Thông số và phạm vi áp dụng

Tỷ số giảm tốc ()Tốc độ tối đa (mm/s)Tải ngang (kg)Tải đứng (kg)Lực đẩy định mức (N)
10:1830200100961
7:1118518080640
5:1166014560480
3:1276610540240

Hành trình vượt 600mm có thể gây cộng hưởng. Nguồn yêu cầu xác nhận tốc độ vận hành tối đa; bảng độ nhô được in bằng mm, không phải mm/s.

Mô-men tải công-xôn cho phép MP

Model kỹ thuật hiện tại

1034 Nm
Mô-men tải công-xôn cho phép MR

Model kỹ thuật hiện tại

908 Nm
Mô-men tải công-xôn cho phép MY

Model kỹ thuật hiện tại

1032 Nm
Bước bánh răng

Model kỹ thuật hiện tại

166 mm
Công suất động cơ

Model kỹ thuật hiện tại

750 W
Mô-men định mức

Model kỹ thuật hiện tại

2.39 Nm
Khoảng hành trình

Model kỹ thuật hiện tại

100 mm
Khoảng cách di chuyển

Model kỹ thuật hiện tại

100-4000 mm
Tham chiếu lắp động cơ

750

BD: động cơ ở vị trí thẳng; BL: động cơ bên ngoài phía trái; BR: bên ngoài phía phải; BM: bên ngoài phía dưới. Đây là tham khảo đặt hàng/lắp đặt từ nguồn, không phải cấu hình được liệt kê.
Điều kiện vận hành

750

Hành trình vượt 600mm có thể gây cộng hưởng. Nguồn yêu cầu xác nhận tốc độ vận hành tối đa; bảng độ nhô được in bằng mm, không phải mm/s.
Ví dụ đặt hàng (tham chiếu)

Ví dụ CL210 dùng S4500 mâu thuẫn với dải100–4000mm trong bảng chính; không ngoại suy. · 750

CL210-L166-S4500-I5-M750W-B
Tham chiếu phần nhô công-xôn cho phép

750

Sơ đồ độ vươn cho phép và bảng lắp đặt từ nguồn (đơn vị:mm), trang vật lý72 bên trái, trang in143. Các tiêu đề 0°/45°/90° là tham chiếu độ vươn/sử dụng, không phải hướng lắp động cơ hoặc thông số tốc độ thay thế.
Độ lặp lại (theo bản in)

Giữ nguyên phần chữ in/nguồn bổ sung; không suy ra cấp số chính xác hơn. · 750

Giá trị được ghi trong nguồn: «±0.04.那 mm». Nguồn có ký tự bất thường; chưa xác minh cách đọc, không tự sửa thành thông số đã xác nhận.

Thông số bổ sung

Bề rộng thân210 mm

Allowable overhang distances · horizontal · original p.143

Tỷ số/điều kiện tải ghi trong nguồn0°(mm)45°(mm)90°(mm)
ratio 3:1 · 60kg1051 mm1620 mm2300 mm
ratio 3:1 · 83kg600 mm188 mm1430 mm
ratio 3:1 · 105kg415 mm630 mm966 mm
ratio 5:1 · 90kg458 mm609 mm1515 mm
ratio 5:1 · 120kg334 mm444 mm1131 mm
ratio 5:1 · 150kg260 mm350 mm890 mm
ratio 7:1 · 134kg440 mm595 mm2366 mm
ratio 7:1 · 172kg350 mm438 mm1830 mm
ratio 7:1 · 210kg260 mm339 mm1500 mm
ratio 10:1 · 210kg466 mm560 mm3210 mm
ratio 10:1 · 225kg373 mm430 mm2500 mm
ratio 10:1 · 300kg290 mm345 mm2103 mm

Khoảng cách tham khảo gốc (mm); không suy ra tốc độ thay thế, cấu hình thương mại hoặc thông số vận hành theo góc. Ô trống không có nghĩa là không.

Allowable overhang distances · wall · original p.143

Tỷ số/điều kiện tải ghi trong nguồn0°(mm)45°(mm)90°(mm)
ratio 3:1 · 58kg2530 mm1954 mm1270 mm
ratio 3:1 · 80kg1800 mm1180 mm760 mm
ratio 3:1 · 100kg937 mm633 mm410 mm
ratio 5:1 · 88kg1383 mm563 mm308 mm
ratio 5:1 · 119kg1066 mm420 mm264 mm
ratio 5:1 · 148kg897 mm355 mm422 mm
ratio 7:1 · 135kg2098 mm530 mm330 mm
ratio 7:1 · 172kg1755 mm416 mm280 mm
ratio 7:1 · 210kg1503 mm349 mm428 mm
ratio 10:1 · 210kg2900 mm503 mm350 mm
ratio 10:1 · 255kg2400 mm414 mm294 mm
ratio 10:1 · 300kg2112 mm348 mm2103 mm

Khoảng cách tham khảo gốc (mm); không suy ra tốc độ thay thế, cấu hình thương mại hoặc thông số vận hành theo góc. Ô trống không có nghĩa là không.

Allowable overhang distances · vertical · original p.143

Tỷ số/điều kiện tải ghi trong nguồn0°(mm)45°(mm)90°(mm)
ratio 5:1 · 19kg3511 mm mm3511 mm
ratio 5:1 · 24kg2054 mm mm2054 mm
ratio 5:1 · -kg- mm mm- mm
ratio 6:1 · 24kg1383 mm mm563 mm
ratio 6:1 · 39kg1066 mm mm420 mm
ratio 6:1 · -kg- mm mm- mm
ratio 10:1 · 32kg2607 mm mm2607 mm
ratio 10:1 · 43kg1915 mm mm1915 mm
ratio 10:1 · 52kg1510 mm mm1510 mm
ratio 20:1 · 43kg2503 mm mm2503 mm
ratio 20:1 · 57kg1794 mm mm1794 mm
ratio 20:1 · 75kg1998 mm mm1998 mm

Khoảng cách tham khảo gốc (mm); không suy ra tốc độ thay thế, cấu hình thương mại hoặc thông số vận hành theo góc. Ô trống không có nghĩa là không.

Cột 45° để trống; các tỷ số nguồn 6:1 và 20:1 không có trong danh sách tỷ số 3/5/7/10 của bảng chính. Hai dòng dấu gạch được giữ nguyên là dấu gạch nguồn, không phải thông số bằng không.

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →