← Quay lại Dòng hộp giảm tốc EDT-B
EDT-B-142 · lower reduction view · dimensions in mm
Tham chiếu nguồn EDT-B-142 · lower reduction view · dimensions in mm Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa ngoại hình dòng EDT-B (do AI tạo; không phải ảnh sản phẩm)EDT-B-142 · upper reduction view · dimensions in mmEDT-B-142 · lower reduction view · dimensions in mmEDT-B-142 · shaft variants · S1 left / S2 right

Hộp giảm tốc · Dòng hộp giảm tốc EDT-B

EDT-B-142

EDT-B-142 thuộc Dòng hộp giảm tốc EDT-B trong danh mục Hộp giảm tốc.

Dòng sản phẩm
Dòng hộp giảm tốc EDT-B
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

EDT-B-142 · Hộp giảm tốc

Hộp giảm tốc nối động cơ với cơ cấu được dẫn động qua tỷ số truyền giảm tốc. Bắt đầu từ tốc độ và mô-men đầu ra cần thiết, rồi kiểm tra giao diện động cơ và đầu ra.

So sánh EDT-B-142

Với EDT-B-142, so sánh các mục được liệt kê sau: Mô-men đầu ra định mức T2N: 650 Nm (One stage, ratio 5);Khối lượng: 14.5 kg (One stage, ratio 3–10). So sánh các giá trị trong cùng nhóm tỷ số truyền và số cấp được liệt kê. Đưa tải hướng tâm, tải dọc trục, chế độ làm việc và kích thước lắp vào việc xem xét bộ truyền động.

Thông số và phạm vi áp dụng

Lực trục cho phép F2a1B

in · 1,2 · 1 · 2 · 100 · 3 · range_inclusive · 3~100 · 2. Tốc độ đầu ra 100rpm, tác động tại vị trí trung tâm trục đầu ra. · Model kỹ thuật hiện tại

4,000 N
Lực trục cho phép F2a2B

in · 1,2 · 1 · 2 · 100 · 3 · range_inclusive · 3~100 · 2. Tốc độ đầu ra 100rpm, tác động tại vị trí trung tâm trục đầu ra. · Model kỹ thuật hiện tại

4,700 N
Lực hướng tâm cho phép F2rB

in · 1,2 · 1 · 2 · 100 · 3 · range_inclusive · 3~100 · 2. Tốc độ đầu ra 100rpm, tác động tại vị trí trung tâm trục đầu ra. · Model kỹ thuật hiện tại

9,400 N
C1

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

Ø145 [mm]
C1

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

Ø200 [mm]
C1

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

Ø145 [mm]
C1

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

Ø200 [mm]
C10

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

19.5 [mm]
C10

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

25 [mm]
C10

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

19.5 [mm]
C10

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

28 [mm]
C2

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

4-M 8X20 [mm]
C2

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

4-M 12X28 [mm]
C2

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

4-M 8X20 [mm]
C2

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

4-M 12X28 [mm]
C3

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

Ø22,Ø24 [mm]
C3

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

Ø35 [mm]
C3

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

Ø19,Ø22,Ø24 [mm]
C3

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

Ø35 [mm]
C4

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

72 [mm]
C4

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

81.5 [mm]
C4

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

64 [mm]
C4

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

81 [mm]
C5

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

Ø110 [mm]
C5

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

Ø114.3 [mm]
C5

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

Ø110 [mm]
C5

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

Ø114.3 [mm]
C6

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

11 [mm]
C6

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

8 [mm]
C6

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

10 [mm]
C6

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

10 [mm]
C7

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

130 [mm]
C7

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

180 [mm]
C7

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

130 [mm]
C7

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

180 [mm]
C8

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

155 [mm]
C8

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

165 [mm]
C8

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

199 [mm]
C8

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

217 [mm]
C9

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

252 [mm]
C9

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 · 3 · 4 · 5 · 6 · 7 · 8 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

262 [mm]
C9

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

296 [mm]
C9

toàn bộ bảng thông số đầu vào từ nguồn · nhóm tỷ số truyền · không thứ nguyên · 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 · 12 · 15 · 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 50 · 60 · 70 · 80 · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

313.5 [mm]
Tốc độ đầu vào tối đa n1B

in · 1,2 · 1 · 2 · 100 · 3 · range_inclusive · 3~100 · Model kỹ thuật hiện tại

6,000 rpm
Mô-men quán tính J1

= · 1 · = · 3 · Model kỹ thuật hiện tại

9.21 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 1 · = · 4 · Model kỹ thuật hiện tại

7.54 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 1 · = · 5 · Model kỹ thuật hiện tại

7.42 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 1 · = · 6 · Model kỹ thuật hiện tại

7.25 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 1 · = · 7 · Model kỹ thuật hiện tại

7.14 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 1 · = · 8 · Model kỹ thuật hiện tại

7.07 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 1 · = · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

7.03 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 2 · = · 12 · Model kỹ thuật hiện tại

2.71 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 2 · = · 15 · Model kỹ thuật hiện tại

2.71 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 2 · = · 20 · Model kỹ thuật hiện tại

2.71 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 2 · = · 25 · Model kỹ thuật hiện tại

2.71 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 2 · = · 30 · Model kỹ thuật hiện tại

2.71 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 2 · = · 35 · Model kỹ thuật hiện tại

2.71 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 2 · = · 40 · Model kỹ thuật hiện tại

2.71 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 2 · = · 50 · Model kỹ thuật hiện tại

2.57 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 2 · = · 60 · Model kỹ thuật hiện tại

2.57 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 2 · = · 70 · Model kỹ thuật hiện tại

2.57 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 2 · = · 80 · Model kỹ thuật hiện tại

2.57 kg · cm²
Mô-men quán tính J1

= · 2 · = · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

2.57 kg · cm²
Giá trị ồn

in · 1,2 · 1 · 2 · 100 · 3 · range_inclusive · 3~100 · = · n₁=3000rpm · rpm · 3000 · Model kỹ thuật hiện tại

≤65 dB
Tốc độ đầu vào định mức n1N

in · 1,2 · 1 · 2 · 100 · 3 · range_inclusive · 3~100 · Model kỹ thuật hiện tại

3,000 rpm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 1 · = · 3 · Model kỹ thuật hiện tại

342 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 1 · = · 4 · Model kỹ thuật hiện tại

542 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 1 · = · 5 · Model kỹ thuật hiện tại

650 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 1 · = · 6 · Model kỹ thuật hiện tại

600 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 1 · = · 7 · Model kỹ thuật hiện tại

550 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 1 · = · 8 · Model kỹ thuật hiện tại

500 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 1 · = · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

450 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 2 · = · 12 · Model kỹ thuật hiện tại

342 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 2 · = · 15 · Model kỹ thuật hiện tại

342 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 2 · = · 20 · Model kỹ thuật hiện tại

542 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 2 · = · 25 · Model kỹ thuật hiện tại

650 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 2 · = · 30 · Model kỹ thuật hiện tại

342 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 2 · = · 35 · Model kỹ thuật hiện tại

650 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 2 · = · 40 · Model kỹ thuật hiện tại

542 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 2 · = · 50 · Model kỹ thuật hiện tại

650 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 2 · = · 60 · Model kỹ thuật hiện tại

600 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 2 · = · 70 · Model kỹ thuật hiện tại

550 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 2 · = · 80 · Model kỹ thuật hiện tại

500 Nm
Mô-men đầu ra định mức T2N

= · 2 · = · 100 · Model kỹ thuật hiện tại

450 Nm
Độ rơ góc tiêu chuẩn P2

= · 1 · 10 · 3 · range_inclusive · 3~10 · Model kỹ thuật hiện tại

≤5 arcmin
Độ rơ góc tiêu chuẩn P2

= · 2 · 100 · 15 · range_inclusive · 15~100 · Model kỹ thuật hiện tại

≤7 arcmin
Độ cứng xoắn

in · 1,2 · 1 · 2 · 100 · 3 · range_inclusive · 3~100 · Model kỹ thuật hiện tại

50 Nm/arcmin
khối lượng

= · 1 · 10 · 3 · range_inclusive · 3~10 · Model kỹ thuật hiện tại

14.5 kg
khối lượng

= · 2 · 100 · 15 · range_inclusive · 15~100 · Model kỹ thuật hiện tại

17.5 kg

Tài liệu tham khảo

Tham khảo hệ thống, vận hành và ứng dụng từ catalog nguồn. Thông số riêng của mẫu nằm trong bảng thông số.

Nguyên lý chung của hộp giảm tốc hành tinh

Catalog cơ cấu chấp hành 2024, trang 88

Hộp giảm tốc hành tinh giảm tốc độ động cơ đồng thời tăng mô-men đầu ra. Sơ đồ tháo rời chỉ ra bánh răng chính xác, giá hành tinh chính xác, vành răng trong, trục đầu vào và tấm cố định mặt bích đầu vào.

Nguồn mô tả bánh răng hành tinh trên giá đỡ, trục đầu ra, vành răng trong và bánh răng mặt trời dẫn động ngoài. Bánh răng mặt trời làm bánh răng hành tinh tự quay và quay quanh vành răng trong, truyền chuyển động qua giá đỡ đến trục đầu ra.

Số bộ bánh răng quyết định số cấp. Catalog mô tả dùng hai hoặc ba bộ cho tỷ số lớn hơn; thêm cấp làm hộp số dài hơn và giảm hiệu suất. Độ rơ đảo chiều là góc dịch chuyển nhỏ ở đầu vào khi cố định đầu ra, quay đầu vào thuận/ngược chiều kim đồng hồ trong phép thử mô-men định mức được mô tả. Đơn vị “fen” trong nguồn bằng một phần sáu mươi độ.

Hình minh họa từ nguồnNguyên lý chung của hộp giảm tốc hành tinh

Mã đặt hàng hộp giảm tốc hành tinh chung

Catalog cơ cấu chấp hành 2024, trang 89

Mã ví dụ là EDT-BL-115-20-32-P2-22 K6-55-110-6-145-130-M8. Mười bốn vị trí mô tả mã sản phẩm, kiểu giảm tốc, kích thước mặt bích đầu ra, tỷ số giảm tốc, đường kính trục ra, cấp chính xác, đường kính trục vào động cơ, then đầu vào, chiều dài trục vào, gờ định tâm động cơ, độ sâu gờ, vòng phân bố động cơ, kích thước mặt bích vào và lỗ lắp.

Mã sản phẩm trong nguồn gồm EDT (hộp giảm tốc hành tinh tròn) và EDTM (hộp giảm tốc hành tinh vuông). Kiểu gồm A (răng thẳng), AL (góc vuông/răng thẳng), B (bánh răng nghiêng), BL (góc vuông/bánh răng nghiêng). Cấp chính xác gồm P1 (độ rơ chính xác) và P2 (độ rơ tiêu chuẩn).

Hình kèm theo mô tả bánh răng chính xác, giá hành tinh/trục đầu ra và ổ lăn tích hợp, vành răng trong/vỏ tích hợp, trục đầu vào cân bằng và tấm cố định mặt bích đầu vào.

Hình minh họa từ nguồnMã đặt hàng hộp giảm tốc hành tinh chung

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →