Mô-đun tuyến tính · Mô-đun tuyến tính tích hợp vít me bi
KTH12Mô-đun tuyến tính tích hợp vít me bi · HTH12
KTH12 thuộc Mô-đun tuyến tính tích hợp vít me bi trong danh mục Mô-đun tuyến tính.
KTH12 · Mô-đun tuyến tính vít me bi
Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.
So sánh KTH12
Với KTH12, so sánh các mục được liệt kê sau: Dải hành trình: 100-1250 mm;Công suất động cơ: 400 W. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.
Thông số và phạm vi áp dụng
| Mô-men tải công-xôn cho phép MP Model kỹ thuật hiện tại | 606 Nm |
|---|---|
| Mô-men tải công-xôn cho phép MR Model kỹ thuật hiện tại | 1168 Nm |
| Mô-men tải công-xôn cho phép MY Model kỹ thuật hiện tại | 606 Nm |
| Tải ngang theo danh mục = · 32 · 32 · Model kỹ thuật hiện tại | 30 kg |
| Tải ngang theo danh mục = · 20 · 20 · Model kỹ thuật hiện tại | 40 kg |
| Tải ngang theo danh mục = · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại | 110 kg |
| Tải ngang theo danh mục = · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại | 88 kg |
| Tải đứng theo danh mục = · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại | 33 kg |
| Tải đứng theo danh mục = · 20 · 20 · Model kỹ thuật hiện tại | 10 kg |
| Tải đứng theo danh mục = · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại | 11 kg |
| Tải đứng theo danh mục = · 32 · 32 · Model kỹ thuật hiện tại | 8 kg |
| Lực đẩy định mức = · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại | 480 N |
| Lực đẩy định mức = · 32 · 32 · Model kỹ thuật hiện tại | 200 N |
| Lực đẩy định mức = · 20 · 20 · Model kỹ thuật hiện tại | 240 N |
| Lực đẩy định mức = · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại | 954 N |
| Tốc độ danh mục (xem bảng hành trình/tốc độ) = · 32 · 32 · Model kỹ thuật hiện tại · Có thể xảy ra cộng hưởng khi hành trình vượt 600 mm; dùng bảng hành trình/tốc độ tương ứng để xác định tốc độ vận hành tối đa. | 1600 mm/s |
| Tốc độ danh mục (xem bảng hành trình/tốc độ) = · 20 · 20 · Model kỹ thuật hiện tại · Có thể xảy ra cộng hưởng khi hành trình vượt 600 mm; dùng bảng hành trình/tốc độ tương ứng để xác định tốc độ vận hành tối đa. | 1000 mm/s |
| Tốc độ danh mục (xem bảng hành trình/tốc độ) = · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại · Có thể xảy ra cộng hưởng khi hành trình vượt 600 mm; dùng bảng hành trình/tốc độ tương ứng để xác định tốc độ vận hành tối đa. | 250 mm/s |
| Tốc độ danh mục (xem bảng hành trình/tốc độ) = · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại · Có thể xảy ra cộng hưởng khi hành trình vượt 600 mm; dùng bảng hành trình/tốc độ tương ứng để xác định tốc độ vận hành tối đa. | 500 mm/s |
| Công suất động cơ Model kỹ thuật hiện tại | 400 W |
| Độ lặp lại (cách viết nguồn) Model kỹ thuật hiện tại | ±0.01 mm |
| Đường kính ngoài vít me (cách viết nguồn) Model kỹ thuật hiện tại | 016 |
| Khoảng hành trình Model kỹ thuật hiện tại | 50 mm |
| Khoảng cách di chuyển Model kỹ thuật hiện tại | 100-1250 mm |
Allowable overhang distances · horizontal · original p.103
| Bước vít/tải ghi trong nguồn | A(mm) | B(mm) | C(mm) |
|---|---|---|---|
| 5 · 60kg | 2850 mm | 250 mm | 340 mm |
| 5 · 80kg | 2100 mm | 180 mm | 250 mm |
| 5 · 110kg | 1500 mm | 120 mm | 170 mm |
| 10 · 30kg | 2850 mm | 490 mm | 600 mm |
| 10 · 50kg | 1700 mm | 280 mm | 350 mm |
| 10 · 88kg | 950 mm | 140 mm | 190 mm |
| 20 · 10kg | 3400 mm | 1250 mm | 1400 mm |
| 20 · 22kg | 1650 mm | S50 mm | 620 mm |
| 20 · 40kg | 900 mm | 290 mm | 330 mm |
| 32 · 15kg | 1100 mm | 570 mm | 550 mm |
| 32 · 25kg | 620 mm | 330 mm | 320 mm |
| 32 · 30kg | 520 mm | 270 mm | 260 mm |
Khoảng cách gốc theo điều kiện lắp đặt (mm), tách biệt với tốc độ và cấu hình thương mại. Giữ nguyên ô trống/dấu gạch và vị trí hàng nguồn. Không thay bằng trục hoặc mẫu lân cận.
Giữ nguyên các ký hiệu phi số ISO/S3/S50 như trong nguồn; cần xác nhận giá trị số dự kiến.
Bảng đứng gốc chỉ có cột A/C; B không được nêu, không có nghĩa là không.
Allowable overhang distances · side · original p.103
| Bước vít/tải ghi trong nguồn | A(mm) | B(mm) | C(mm) |
|---|---|---|---|
| 5 · 55kg | 280 mm | 280 mm | 3300 mm |
| 5 · 75kg | 200 mm | 195 mm | 2400 mm |
| 5 · 110kg | 130 mm | 125 mm | 1550 mm |
| 10 · 35kg | 400 mm | 420 mm | 2500 mm |
| 10 · 55kg | 245 mm | 250 mm | 1550 mm |
| 10 · 88kg | 150 mm | 150 mm | 950 mm |
| 20 · 12kg | 900 mm | 1070 mm | 3000 mm |
| 20 · 20kg | 550 mm | 630 mm | 1800 mm |
| 20 · 40kg | 260 mm | 300 mm | 900 mm |
| 32 · 15kg | 440 mm | 570 mm | 1050 mm |
| 32 · 30kg | 210 mm | 270 mm | 520 mm |
| 32 · | mm | mm | mm |
Khoảng cách gốc theo điều kiện lắp đặt (mm), tách biệt với tốc độ và cấu hình thương mại. Giữ nguyên ô trống/dấu gạch và vị trí hàng nguồn. Không thay bằng trục hoặc mẫu lân cận.
Bảng đứng gốc chỉ có cột A/C; B không được nêu, không có nghĩa là không.
Allowable overhang distances · vertical · original p.103
| Bước vít/tải ghi trong nguồn | A(mm) | B(mm) | C(mm) |
|---|---|---|---|
| 5 · 15kg | 1200 mm | mm | 1200 mm |
| 5 · 22kg | 820 mm | mm | 820 mm |
| 5 · 33kg | 550 mm | mm | 550 mm |
| 10 · 10kg | 1600 mm | mm | 1600 mm |
| 10 · 14kg | 1150 mm | mm | 1150 mm |
| 10 · 22kg | 730 mm | mm | 730 mm |
| 20 · 7kg | 1800 mm | mm | 1800 mm |
| 20 · 10kg | 1250 mm | mm | 1250 mm |
| 20 · | mm | mm | mm |
| 32 · 5kg | 1600 mm | mm | 1600 mm |
| 32 · 8kg | 1000 mm | mm | 1000 mm |
| 32 · | mm | mm | mm |
Khoảng cách gốc theo điều kiện lắp đặt (mm), tách biệt với tốc độ và cấu hình thương mại. Giữ nguyên ô trống/dấu gạch và vị trí hàng nguồn. Không thay bằng trục hoặc mẫu lân cận.
Bảng đứng gốc chỉ có cột A/C; B không được nêu, không có nghĩa là không.
Tham khảo đặt hàng, lắp đặt và ứng dụng
| Phạm vi | Tham khảo nguồn hiện có |
|---|---|
| Đặt hàng | KTH12-L10-S100-BD-P400W-B. Các trường ví dụ: mẫu/bước vít/hành trình/hướng động cơ/thương hiệu-công suất/phanh. BD: thẳng; BL: trái; BR: phải; BM: dưới. M:Mitsubishi/Y:Yaskawa/P:Panasonic/T:Delta. Đây là ví dụ đặt hàng từ nguồn, không phải định danh sản phẩm. |
| Lắp đặt | Nguồn gốc: BD/BR trang 104 và BL/BM trang 105; bảng lắp đặt bắt đầu từ 50mm, trong khi dải hành trình chính bắt đầu từ 100mm. Hàng bổ sung trong bản vẽ không tạo ra cấu hình thương mại 50mm. |
| Ứng dụng | Bàn trượt vít me nhúng nhỏ gọn hướng tới phòng sạch, tích hợp con trượt/đế trượt, bệ chữ U và nắp che. Ứng dụng theo nguồn: FPD, tự động hóa bán dẫn/y tế, thiết bị đo chính xác và thiết bị tự động hóa. Cần xác nhận độ sạch thực tế và mức phù hợp với hệ thống theo ứng dụng. |
| Phạm vi nguồn | Giữ nguyên các giá trị chính hiện có và chín ô tốc độ mm/s đã sửa. Bảng nguồn không cung cấp tốc độ thay thế cho hành trình dài theo từng mẫu. Tiêu đề gốc «Stroke(N)» bất thường trong ngữ cảnh hành trình; không diễn giải thành lực. Tiêu đề mô-men N.m với ô in (N) được lưu riêng; không suy ra hiệu chỉnh mới. |
Liên hệ HTROBOT
- Thư điện tửemmy@htrobot.com
- Điện thoại+86 152 0225 5004
- Gian hàng AlibabaGhé thăm cửa hàng Alibaba của chúng tôi