Chưa có tập bản vẽ kích thước cho mẫu này.
Mô-đun tuyến tính · Mô-đun tuyến tính tích hợp vít me bi
KTH5Mô-đun tuyến tính tích hợp vít me bi · HTH5
KTH5 thuộc Mô-đun tuyến tính tích hợp vít me bi trong danh mục Mô-đun tuyến tính.
KTH5 · Mô-đun tuyến tính vít me bi
Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.
So sánh KTH5
Với KTH5, so sánh các mục được liệt kê sau: Dải hành trình: 100-800 mm;Công suất động cơ: 100 W. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.
Thông số và phạm vi áp dụng
| Bảng kích thước lắp đặt Model kỹ thuật hiện tại | — |
|---|---|
| Mô-men tải công-xôn cho phép MP Model kỹ thuật hiện tại | 100 Nm |
| Mô-men tải công-xôn cho phép MR Model kỹ thuật hiện tại | 145 Nm |
| Mô-men tải công-xôn cho phép MY Model kỹ thuật hiện tại | 100 Nm |
| Tải ngang theo danh mục = · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại | 15 kg |
| Tải ngang theo danh mục = · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại | 30 kg |
| Tải đứng theo danh mục = · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại | 5 kg |
| Tải đứng theo danh mục = · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại | 10 kg |
| Lực đẩy định mức = · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại | 327 N |
| Lực đẩy định mức = · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại | 163 N |
| Tốc độ danh mục (xem bảng hành trình/tốc độ) = · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại · Có thể xảy ra cộng hưởng khi hành trình vượt 600 mm; dùng bảng hành trình/tốc độ tương ứng để xác định tốc độ vận hành tối đa. | 500 mm/s |
| Tốc độ danh mục (xem bảng hành trình/tốc độ) = · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại · Có thể xảy ra cộng hưởng khi hành trình vượt 600 mm; dùng bảng hành trình/tốc độ tương ứng để xác định tốc độ vận hành tối đa. | 250 mm/s |
| Công suất động cơ Model kỹ thuật hiện tại | 100 W |
| Độ lặp lại (cách viết nguồn) Model kỹ thuật hiện tại | ±0.01 mm |
| Đường kính ngoài vít me (cách viết nguồn) Model kỹ thuật hiện tại | 012 |
| Khoảng hành trình Model kỹ thuật hiện tại | 50 mm |
| Khoảng cách di chuyển Model kỹ thuật hiện tại | 100-800 mm |
Allowable overhang distances · horizontal · original p.97
| Bước vít/tải ghi trong nguồn | 0°(mm) | 45°(mm) | 90°(mm) |
|---|---|---|---|
| Lerd10 · 5kg | 380 mm | 260 mm | 600 mm |
| Lerd10 · 10kg | 258 mm | 186 mm | 370 mm |
| Lerd10 · 15kg | 120 mm | 80 mm | 160 mm |
| Lerd05 · 10kg | 420 mm | 270 mm | 650 mm |
| Lerd05 · 20kg | 230 mm | 170 mm | 380 mm |
| Lerd05 · 30kg | 110 mm | 60 mm | 150 mm |
Khoảng cách gốc theo điều kiện lắp đặt (mm), tách biệt với tốc độ và cấu hình thương mại. Giữ nguyên ô trống/dấu gạch và vị trí hàng nguồn. Không thay bằng trục hoặc mẫu lân cận.
Allowable overhang distances · wall · original p.97
| Bước vít/tải ghi trong nguồn | 0°(mm) | 45°(mm) | 90°(mm) |
|---|---|---|---|
| Lerd10 · 5kg | 600 mm | 210 mm | 153 mm |
| Lerd10 · 10kg | 370 mm | 140 mm | 86 mm |
| Lerd10 · 15kg | 250 mm | 76 mm | 66 mm |
| Lerd05 · 10kg | 550 mm | 310 mm | ISO mm |
| Lerd05 · 20kg | 350 mm | 132 mm | 80 mm |
| Lerd05 · 30kg | 100 mm | 76 mm | 60 mm |
Khoảng cách gốc theo điều kiện lắp đặt (mm), tách biệt với tốc độ và cấu hình thương mại. Giữ nguyên ô trống/dấu gạch và vị trí hàng nguồn. Không thay bằng trục hoặc mẫu lân cận.
Giữ nguyên các ký hiệu phi số ISO/S3/S50 như trong nguồn; cần xác nhận giá trị số dự kiến.
Allowable overhang distances · vertical · original p.97
| Bước vít/tải ghi trong nguồn | 0°(mm) | 45°(mm) | 90°(mm) |
|---|---|---|---|
| Lerd10 · 1kg | 680 mm | 260 mm | 580 mm |
| Lerd10 · 3kg | 458 mm | 186 mm | 458 mm |
| Lerd10 · 5kg | 220 mm | 110 mm | 220 mm |
| Lerd05 · 6kg | 380 mm | 270 mm | 380 mm |
| Lerd05 · 8kg | 258 mm | 170 mm | 258 mm |
| Lerd05 · 10kg | 100 mm | 76 mm | 100 mm |
Khoảng cách gốc theo điều kiện lắp đặt (mm), tách biệt với tốc độ và cấu hình thương mại. Giữ nguyên ô trống/dấu gạch và vị trí hàng nguồn. Không thay bằng trục hoặc mẫu lân cận.
Tham khảo đặt hàng, lắp đặt và ứng dụng
| Phạm vi | Tham khảo nguồn hiện có |
|---|---|
| Đặt hàng | KTH5-L10-S100-BD-P100W-B. Các trường ví dụ: mẫu/bước vít/hành trình/hướng động cơ/thương hiệu-công suất/phanh. BD: thẳng; BL: trái; BR: phải; BM: dưới. M:Mitsubishi/Y:Yaskawa/P:Panasonic/T:Delta. Đây là ví dụ đặt hàng từ nguồn, không phải định danh sản phẩm. |
| Lắp đặt | Trang lắp đặt gốc BD/BR98 và BL/BM99; hành trình100–800mm. Kích thước lắp/mặt bích phụ thuộc kiểu lắp; không mượn kích thước từ KTH8/12. |
| Ứng dụng | Bàn trượt vít me nhúng nhỏ gọn hướng tới phòng sạch, tích hợp con trượt/đế trượt, bệ chữ U và nắp che. Ứng dụng theo nguồn: FPD, tự động hóa bán dẫn/y tế, thiết bị đo chính xác và thiết bị tự động hóa. Cần xác nhận độ sạch thực tế và mức phù hợp với hệ thống theo ứng dụng. |
| Phạm vi nguồn | Giữ nguyên các giá trị chính hiện có và chín ô tốc độ mm/s đã sửa. Bảng nguồn không cung cấp tốc độ thay thế cho hành trình dài theo từng mẫu. Tiêu đề gốc «Stroke(N)» bất thường trong ngữ cảnh hành trình; không diễn giải thành lực. Tiêu đề mô-men N.m với ô in (N) được lưu riêng; không suy ra hiệu chỉnh mới. |
Liên hệ HTROBOT
- Thư điện tửemmy@htrobot.com
- Điện thoại+86 152 0225 5004
- Gian hàng AlibabaGhé thăm cửa hàng Alibaba của chúng tôi