Chưa có tập bản vẽ kích thước cho mẫu này.
Mô-đun tuyến tính · Mô-đun tuyến tính tích hợp vít me bi
KTH8Mô-đun tuyến tính tích hợp vít me bi · HTH8
KTH8 thuộc Mô-đun tuyến tính tích hợp vít me bi trong danh mục Mô-đun tuyến tính.
KTH8 · Mô-đun tuyến tính vít me bi
Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.
So sánh KTH8
Với KTH8, so sánh các mục được liệt kê sau: Dải hành trình: 100-1050 mm;Công suất động cơ: 200 W. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.
Thông số và phạm vi áp dụng
| Mô-men tải công-xôn cho phép MP Model kỹ thuật hiện tại | 320 Nm |
|---|---|
| Mô-men tải công-xôn cho phép MR Model kỹ thuật hiện tại | 630 Nm |
| Mô-men tải công-xôn cho phép MY Model kỹ thuật hiện tại | 320 Nm |
| Tải ngang theo danh mục = · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại | 50 kg |
| Tải ngang theo danh mục = · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại | 30 kg |
| Tải ngang theo danh mục = · 20 · 20 · Model kỹ thuật hiện tại | 15 kg |
| Tải đứng theo danh mục = · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại | 15 kg |
| Tải đứng theo danh mục = · 20 · 20 · Model kỹ thuật hiện tại | 6 kg |
| Tải đứng theo danh mục = · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại | 8 kg |
| Lực đẩy định mức = · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại | 340 N |
| Lực đẩy định mức = · 20 · 20 · Model kỹ thuật hiện tại | 176 N |
| Lực đẩy định mức = · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại | 685 N |
| Tốc độ danh mục (xem bảng hành trình/tốc độ) = · 20 · 20 · Model kỹ thuật hiện tại · Có thể xảy ra cộng hưởng khi hành trình vượt 600 mm; dùng bảng hành trình/tốc độ tương ứng để xác định tốc độ vận hành tối đa. | 1000 mm/s |
| Tốc độ danh mục (xem bảng hành trình/tốc độ) = · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại · Có thể xảy ra cộng hưởng khi hành trình vượt 600 mm; dùng bảng hành trình/tốc độ tương ứng để xác định tốc độ vận hành tối đa. | 500 mm/s |
| Tốc độ danh mục (xem bảng hành trình/tốc độ) = · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại · Có thể xảy ra cộng hưởng khi hành trình vượt 600 mm; dùng bảng hành trình/tốc độ tương ứng để xác định tốc độ vận hành tối đa. | 250 mm/s |
| Công suất động cơ Model kỹ thuật hiện tại | 200 W |
| Độ lặp lại (cách viết nguồn) Model kỹ thuật hiện tại | ±0.01 mm |
| Đường kính ngoài vít me (cách viết nguồn) Model kỹ thuật hiện tại | 016 |
| Khoảng hành trình Model kỹ thuật hiện tại | 50 mm |
| Khoảng cách di chuyển Model kỹ thuật hiện tại | 100-1050 mm |
Allowable overhang distances · horizontal · original p.100
| Bước vít/tải ghi trong nguồn | 0°(mm) | 45°(mm) | 90°(mm) |
|---|---|---|---|
| Lerd20 · 6kg | 467 mm | 390 mm | 1180 mm |
| Lerd20 · 9kg | 325 mm | 262 mm | 800 mm |
| Lerd20 · 12kg | 238 mm | 183 mm | 595 mm |
| Lerd10 · 10kg | 415 mm | 293 mm | 1700 mm |
| Lerd10 · 20kg | 202 mm | 200 mm | 823 mm |
| Lerd10 · 30kg | 131 mm | 113 mm | 483 mm |
| Lerd05 · 20kg | 302 mm | 283 mm | 1532 mm |
| Lerd05 · 35kg | 146 mm | 136 mm | 882 mm |
| Lerd05 · 50kg | 90 mm | 78 mm | 430 mm |
Khoảng cách gốc theo điều kiện lắp đặt (mm), tách biệt với tốc độ và cấu hình thương mại. Giữ nguyên ô trống/dấu gạch và vị trí hàng nguồn. Không thay bằng trục hoặc mẫu lân cận.
Allowable overhang distances · wall · original p.100
| Bước vít/tải ghi trong nguồn | 0°(mm) | 45°(mm) | 90°(mm) |
|---|---|---|---|
| Lerd20 · 6kg | 760 mm | 423 mm | 386 mm |
| Lerd20 · 9kg | 542 mm | 290 mm | 234 mm |
| Lerd20 · 12kg | 277 mm | 180 mm | 159 mm |
| Lerd10 · 10kg | 1360 mm | 378 mm | 286 mm |
| Lerd10 · 20kg | 794 mm | 173 mm | 136 mm |
| Lerd10 · 30kg | 493 mm | 106 mm | 86 mm |
| Lerd05 · 20kg | 1450 mm | 214 mm | 153 mm |
| Lerd05 · 35kg | 845 mm | 113 mm | 81 mm |
| Lerd05 · 50kg | 463 mm | 74 mm | S3 mm |
Khoảng cách gốc theo điều kiện lắp đặt (mm), tách biệt với tốc độ và cấu hình thương mại. Giữ nguyên ô trống/dấu gạch và vị trí hàng nguồn. Không thay bằng trục hoặc mẫu lân cận.
Giữ nguyên các ký hiệu phi số ISO/S3/S50 như trong nguồn; cần xác nhận giá trị số dự kiến.
Allowable overhang distances · vertical · original p.100
| Bước vít/tải ghi trong nguồn | 0°(mm) | 45°(mm) | 90°(mm) |
|---|---|---|---|
| Lerd20 · 2.5kg | 863 mm | 460 mm | 863 mm |
| Lerd20 · - | - mm | mm | mm |
| Lerd20 · - | - mm | mm | mm |
| Lerd10 · 5kg | 583 mm | 270 mm | 583 mm |
| Lerd10 · 8kg | 340 mm | 170 mm | 340 mm |
| Lerd10 · | mm | mm | mm |
| Lerd05 · 10kg | 361 mm | 245 mm | 361 mm |
| Lerd05 · 15kg | 234 mm | 156 mm | 234 mm |
| Lerd05 · - | - mm | mm | mm |
Khoảng cách gốc theo điều kiện lắp đặt (mm), tách biệt với tốc độ và cấu hình thương mại. Giữ nguyên ô trống/dấu gạch và vị trí hàng nguồn. Không thay bằng trục hoặc mẫu lân cận.
Tham khảo đặt hàng, lắp đặt và ứng dụng
| Phạm vi | Tham khảo nguồn hiện có |
|---|---|
| Đặt hàng | KTH8-L10-S100-BD-P200W-B. Các trường ví dụ: mẫu/bước vít/hành trình/hướng động cơ/thương hiệu-công suất/phanh. BD: thẳng; BL: trái; BR: phải; BM: dưới. M:Mitsubishi/Y:Yaskawa/P:Panasonic/T:Delta. Đây là ví dụ đặt hàng từ nguồn, không phải định danh sản phẩm. |
| Lắp đặt | Trang gốc BD100/BR101 và BL/BM102; hành trình100–1050mm. Bản vẽ gốc nằm cùng trang đôi với thông số model; xác định theo số trang in/model, không theo nhãn trích xuất phẳng cũ. |
| Ứng dụng | Bàn trượt vít me nhúng nhỏ gọn hướng tới phòng sạch, tích hợp con trượt/đế trượt, bệ chữ U và nắp che. Ứng dụng theo nguồn: FPD, tự động hóa bán dẫn/y tế, thiết bị đo chính xác và thiết bị tự động hóa. Cần xác nhận độ sạch thực tế và mức phù hợp với hệ thống theo ứng dụng. |
| Phạm vi nguồn | Giữ nguyên các giá trị chính hiện có và chín ô tốc độ mm/s đã sửa. Bảng nguồn không cung cấp tốc độ thay thế cho hành trình dài theo từng mẫu. Tiêu đề gốc «Stroke(N)» bất thường trong ngữ cảnh hành trình; không diễn giải thành lực. Tiêu đề mô-men N.m với ô in (N) được lưu riêng; không suy ra hiệu chỉnh mới. |
Liên hệ HTROBOT
- Thư điện tửemmy@htrobot.com
- Điện thoại+86 152 0225 5004
- Gian hàng AlibabaGhé thăm cửa hàng Alibaba của chúng tôi