Mô-đun tuyến tính · Dòng mô-đun tuyến tính kín MC cho phòng sạch
MC14
Mô-đun tuyến tính vít me bi kín, dùng cho ứng dụng phòng sạch.
MC14 · Mô-đun tuyến tính vít me bi
Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.
So sánh MC14
Với MC14, so sánh các mục được liệt kê sau: Hành trình tối đa: 2000 mm;Công suất động cơ: 400 W. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.
Thông số và phạm vi áp dụng
| Bước vít me bi (mm) | Tốc độ tối đa · 3000 rpm (mm/s) | Tải ngang (kg) | Tải đứng (kg) | Lực đẩy định mức (N) |
|---|---|---|---|---|
| 5 | 250 | 110 | 33 | 1388 |
| 10 | 500 | 88 | 22 | 694 |
| 20 | 1000 | 40 | 8 | 347 |
Thông số nguồn của MC14 khác MC135. Ảnh riêng của mẫu vẫn chưa được xác minh.
| Đường kính vít me bi Model kỹ thuật hiện tại | 20 mm |
|---|---|
| Bề rộng thân Model kỹ thuật hiện tại | 135 mm |
| Số ray dẫn hướng Model kỹ thuật hiện tại | 2 |
| Ray dẫn hướng thẳng Model kỹ thuật hiện tại | 15×12.5 mm |
| Hành trình tối đa Model kỹ thuật hiện tại | 2000 mm |
| Công suất động cơ Model kỹ thuật hiện tại | 400 W |
| Độ lặp lại P · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán | ±0.008 mm |
| Độ lặp lại C · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán | ±0.01 mm |
| Khoảng hành trình Model kỹ thuật hiện tại | 50 mm |
| Khoảng cách di chuyển Model kỹ thuật hiện tại | 100–2000 mm |
Liên hệ HTROBOT
- Thư điện tửemmy@htrobot.com
- Điện thoại+86 152 0225 5004
- Gian hàng AlibabaGhé thăm cửa hàng Alibaba của chúng tôi