← Quay lại Dòng mô-đun tuyến tính kín MC cho phòng sạch
MC22 · D inside flange · mm; d = depth
Tham chiếu model MC22 · D inside flange · mm; d = depth Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
MC22 · product illustrationMC22 · C outside top · mm; d = depthMC22 · C outside side · mm; d = depthMC22 · C outside bottom · mm; d = depthMC22 · C outside flange · mm; d = depthMC22 · D inside top · mm; d = depthMC22 · D inside side · mm; d = depthMC22 · D inside bottom · mm; d = depthMC22 · D inside flange · mm; d = depthMC22 · L left top · mm; d = depthMC22 · L left side · mm; d = depthMC22 · L left bottom · mm; d = depthMC22 · L left flange · mm; d = depthMC22 · R right top · mm; d = depthMC22 · R right side · mm; d = depthMC22 · R right bottom · mm; d = depthMC22 · R right flange · mm; d = depthMC22 · B lower top · mm; d = depthMC22 · B lower side · mm; d = depthMC22 · B lower bottom · mm; d = depthMC22 · B lower flange · mm; d = depth

Mô-đun tuyến tính · Dòng mô-đun tuyến tính kín MC cho phòng sạch

MC22

Mô-đun tuyến tính vít me bi kín, dùng cho ứng dụng phòng sạch.

Dòng sản phẩm
Dòng mô-đun tuyến tính kín MC cho phòng sạch
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

MC22 · Mô-đun tuyến tính vít me bi

Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.

So sánh MC22

Với MC22, so sánh các mục được liệt kê sau: Hành trình tối đa: 2000 mm;Công suất động cơ: 1000 W. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.

Thông số và phạm vi áp dụng

Bước vít me bi (mm)Tốc độ tối đa · 3000 rpm (mm/s)Tải ngang (kg)Tải đứng (kg)Lực đẩy định mức (N)
5250195953196
10500180801598
20100013040799
3216009825499

Khi hành trình vượt 900 mm, giảm tốc độ. Nguồn không cung cấp bảng tốc độ thay thế.

750 W được liệt kê là tùy chọn đặt hàng; bảng hiệu năng áp dụng cho 1000 W.

Đường kính vít me bi

Model kỹ thuật hiện tại

32 mm
Bề rộng thân

Model kỹ thuật hiện tại

220 mm
Số ray dẫn hướng

Model kỹ thuật hiện tại

2
Ray dẫn hướng thẳng

Model kỹ thuật hiện tại

23×22 mm
Hành trình tối đa

Model kỹ thuật hiện tại

2000 mm
Công suất động cơ

Model kỹ thuật hiện tại

1000 W
Tùy chọn công suất khi đặt hàng

Model kỹ thuật hiện tại

[750, 1000] W
Mô-men tải công-xôn cho phép MP

Model kỹ thuật hiện tại

2052 Nm
Mô-men tải công-xôn cho phép MR

Model kỹ thuật hiện tại

1810 Nm
Mô-men tải công-xôn cho phép MY

Model kỹ thuật hiện tại

2052 Nm
Độ lặp lại

P · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán

±0.008 mm
Độ lặp lại

C · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán

±0.01 mm
Khoảng hành trình

Model kỹ thuật hiện tại

50 mm
Khoảng cách di chuyển

Model kỹ thuật hiện tại

100–2000 mm

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →