← Quay lại Bàn trượt tuyến tính truyền đai đồng bộ MDC kiểu châu Âu, phù hợp với môi trường không bụi
Hình minh họa sản phẩm MDC135 từ nguồn
Tham chiếu model Hình minh họa sản phẩm MDC135 từ nguồn Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa sản phẩm MDC135 từ nguồnMDC135 · L left · view 1MDC135 · L left · view 2MDC135 · L left · view 3MDC135 · L left · section flangeMDC135 · R right · view 1MDC135 · R right · view 2MDC135 · R right · view 3MDC135 · R right · section flangeMDC135 · L left · engineering overviewMDC135 · R right · engineering overview

Mô-đun tuyến tính · Bàn trượt tuyến tính truyền đai đồng bộ MDC kiểu châu Âu, phù hợp với môi trường không bụi

MDC135Bàn trượt tuyến tính truyền đai đồng bộ MDC kiểu châu Âu, phù hợp với môi trường không bụi · HTMDC135

MDC135 thuộc Bàn trượt tuyến tính truyền đai đồng bộ MDC kiểu châu Âu, phù hợp với môi trường không bụi trong danh mục Mô-đun tuyến tính.

Dòng sản phẩm
Bàn trượt tuyến tính truyền đai đồng bộ MDC kiểu châu Âu, phù hợp với môi trường không bụi
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

MDC135 · Mô-đun tuyến tính truyền động đai

Bệ truyền động đai đưa bàn trượt chuyển động qua bộ truyền đai. Đối chiếu hành trình và tốc độ cần thiết với bố trí đai, các tùy chọn giảm tốc và không gian lắp đặt sẵn có.

So sánh MDC135

Với MDC135, so sánh các mục được liệt kê sau: Hành trình di chuyển: 100–3500 mm;Bề rộng đai: 35 mm. Kiểm tra bản vẽ mẫu để xác định giao diện đầu truyền động và bàn trượt. Đưa lực căng đai, khả năng tiếp cận bảo dưỡng và yêu cầu định vị vào việc xem xét trục.

Thông số và phạm vi áp dụng

Bề rộng đai đồng bộ

Model kỹ thuật hiện tại

35 mm
Tải ngang

= · 5 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

10 kg
Tải ngang

= · 8 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

28 kg
Tải ngang

= · 10 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

45 kg
Tải ngang

= · 15 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

80 kg
Bước

Model kỹ thuật hiện tại

120 mm
Tốc độ tối đa

= · 5 · Tốc độ động cơ 3000 rpm; giá trị từ bảng nguồn, chưa xác nhận là cấu hình có thể bán · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán · Tốc độ trong phần tóm tắt của catalog gốc không khớp bảng tỷ số truyền; giá trị này được trình bày theo điều kiện của bảng.

1200 mm/s
Tốc độ tối đa

= · 8 · Tốc độ động cơ 3000 rpm; giá trị từ bảng nguồn, chưa xác nhận là cấu hình có thể bán · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán · Tốc độ trong phần tóm tắt của catalog gốc không khớp bảng tỷ số truyền; giá trị này được trình bày theo điều kiện của bảng.

750 mm/s
Tốc độ tối đa

= · 10 · Tốc độ động cơ 3000 rpm; giá trị từ bảng nguồn, chưa xác nhận là cấu hình có thể bán · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán · Tốc độ trong phần tóm tắt của catalog gốc không khớp bảng tỷ số truyền; giá trị này được trình bày theo điều kiện của bảng.

600 mm/s
Tốc độ tối đa

= · 15 · Tốc độ động cơ 3000 rpm; giá trị từ bảng nguồn, chưa xác nhận là cấu hình có thể bán · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán · Tốc độ trong phần tóm tắt của catalog gốc không khớp bảng tỷ số truyền; giá trị này được trình bày theo điều kiện của bảng.

400 mm/s
Công suất động cơ

Model kỹ thuật hiện tại

400 W
Độ lặp lại

Model kỹ thuật hiện tại

±0.05 mm
Khoảng hành trình

Model kỹ thuật hiện tại

50 mm
Khoảng cách di chuyển

Model kỹ thuật hiện tại · Bảng hành trình của catalog gốc ghi đến 3500 mm; bản tóm tắt trích xuất trước đây ghi 3000 mm. Mục này trình bày theo bảng trong catalog gốc.

100–3500 mm
Tải đứng

= · 5 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

10 kg
Tải đứng

= · 8 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

20 kg
Tải đứng

= · 10 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

30 kg
Tải đứng

= · 15 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

30 kg

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →