← Quay lại Bàn trượt tuyến tính truyền đai đồng bộ MDC kiểu châu Âu, phù hợp với môi trường không bụi
Hình minh họa sản phẩm MDC8 từ nguồn
Tham chiếu model Hình minh họa sản phẩm MDC8 từ nguồn Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa sản phẩm MDC8 từ nguồnMDC8 · L left · view 1MDC8 · L left · view 2MDC8 · L left · section flangeMDC8 · R right · view 1MDC8 · R right · view 2MDC8 · R right · section flangeMDC8 · L left · engineering overviewMDC8 · R right · engineering overview

Mô-đun tuyến tính · Bàn trượt tuyến tính truyền đai đồng bộ MDC kiểu châu Âu, phù hợp với môi trường không bụi

MDC8Bàn trượt tuyến tính truyền đai đồng bộ MDC kiểu châu Âu, phù hợp với môi trường không bụi · HTMDC8

MDC8 thuộc Bàn trượt tuyến tính truyền đai đồng bộ MDC kiểu châu Âu, phù hợp với môi trường không bụi trong danh mục Mô-đun tuyến tính.

Dòng sản phẩm
Bàn trượt tuyến tính truyền đai đồng bộ MDC kiểu châu Âu, phù hợp với môi trường không bụi
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

MDC8 · Mô-đun tuyến tính truyền động đai

Bệ truyền động đai đưa bàn trượt chuyển động qua bộ truyền đai. Đối chiếu hành trình và tốc độ cần thiết với bố trí đai, các tùy chọn giảm tốc và không gian lắp đặt sẵn có.

So sánh MDC8

Với MDC8, so sánh các mục được liệt kê sau: Hành trình di chuyển: 100–3500 mm;Bề rộng đai: 30 mm. Kiểm tra bản vẽ mẫu để xác định giao diện đầu truyền động và bàn trượt. Đưa lực căng đai, khả năng tiếp cận bảo dưỡng và yêu cầu định vị vào việc xem xét trục.

Thông số và phạm vi áp dụng

Bề rộng đai đồng bộ

Model kỹ thuật hiện tại

30 mm
Tải ngang

= · 3 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

4 kg
Tải ngang

= · 5 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

12 kg
Tải ngang

= · 8 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

35 kg
Tải ngang

= · 10 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

60 kg
Bước

Model kỹ thuật hiện tại

125 mm
Tốc độ tối đa

= · 3 · Tốc độ động cơ 3000 rpm; giá trị từ bảng nguồn, chưa xác nhận là cấu hình có thể bán · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán · Tốc độ trong phần tóm tắt của catalog gốc không khớp bảng tỷ số truyền; giá trị này được trình bày theo điều kiện của bảng.

2083 mm/s
Tốc độ tối đa

= · 5 · Tốc độ động cơ 3000 rpm; giá trị từ bảng nguồn, chưa xác nhận là cấu hình có thể bán · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán · Tốc độ trong phần tóm tắt của catalog gốc không khớp bảng tỷ số truyền; giá trị này được trình bày theo điều kiện của bảng.

1250 mm/s
Tốc độ tối đa

= · 8 · Tốc độ động cơ 3000 rpm; giá trị từ bảng nguồn, chưa xác nhận là cấu hình có thể bán · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán · Tốc độ trong phần tóm tắt của catalog gốc không khớp bảng tỷ số truyền; giá trị này được trình bày theo điều kiện của bảng.

781 mm/s
Tốc độ tối đa

= · 10 · Tốc độ động cơ 3000 rpm; giá trị từ bảng nguồn, chưa xác nhận là cấu hình có thể bán · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán · Tốc độ trong phần tóm tắt của catalog gốc không khớp bảng tỷ số truyền; giá trị này được trình bày theo điều kiện của bảng.

625 mm/s
Công suất động cơ

Model kỹ thuật hiện tại

400 W
Độ lặp lại

Model kỹ thuật hiện tại

±0.05 mm
Khoảng hành trình

Model kỹ thuật hiện tại

50 mm
Khoảng cách di chuyển

Model kỹ thuật hiện tại · Bảng hành trình của catalog gốc ghi đến 3500 mm; bản tóm tắt trích xuất trước đây ghi 3000 mm. Mục này trình bày theo bảng trong catalog gốc.

100–3500 mm
Tải đứng

= · 3 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

4 kg
Tải đứng

= · 5 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

12 kg
Tải đứng

= · 8 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

18 kg
Tải đứng

= · 10 · Thông số nguồn cấp model; chưa xác lập phạm vi áp dụng cho mô-đun hoặc cấu hình có thể bán

18 kg

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →