← Quay lại Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me
MF10 · C outside · section flange
Tham chiếu model MF10 · C outside · section flange Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa sản phẩm MF10 từ nguồnMF10 · C outside · view 1MF10 · C outside · view 2MF10 · C outside · section flangeMF10 · D inside · view 1MF10 · D inside · view 2MF10 · D inside · view 3MF10 · D inside · section flangeMF10 · L left · view 1MF10 · L left · section flangeMF10 · R right · view 1MF10 · R right · section flangeMF10 · B lower · view 1MF10 · B lower · view 2MF10 · B lower · section flangeMF10 · C outside · engineering overviewMF10 · D inside · engineering overviewMF10 · L left · engineering overviewMF10 · R right · engineering overviewMF10 · B lower · engineering overview

Mô-đun tuyến tính · Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me

MF10Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me HTMF10

MF10 thuộc Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me trong danh mục Mô-đun tuyến tính.

Dòng sản phẩm
Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

MF10 · Mô-đun tuyến tính vít me bi

Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.

So sánh MF10

Với MF10, so sánh các mục được liệt kê sau: Hành trình tối đa: 1050 mm;Công suất động cơ: 200 W. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.

Thông số và phạm vi áp dụng

Bước vít me bi (mm)Tốc độ tối đa · 3000 rpm (mm/s)Tải ngang (kg)Tải đứng (kg)Lực đẩy định mức (N)
52509030680
105006015340
168003811212

Bảng chính áp dụng cho công suất đầu ra 200W; các tùy chọn động cơ đặt hàng khác không mặc nhiên có các thông số này.

Tốc độ tối đa ứng với 3000rpm. Hành trình vượt 650mm cần giảm tốc độ; nguồn không nêu tốc độ thay thế.

Công suất đầu ra (điều kiện bảng)

200

200 W
Độ lặp lại

C · 200

±0.01 mm
Độ lặp lại

P · 200

±0.008 mm
Hành trình tối đa

200

1050 mm
Hành trình tối thiểu

200

100 mm
Khoảng hành trình

200

50 mm
Đường kính vít me bi

200

16 mm
Ray dẫn hướng thẳng

200

12×8-2 chiếc
Mô-men tải công-xôn MP

200

145 Nm
Mô-men tải công-xôn MR

200

118 Nm
Mô-men tải công-xôn MY

200

145 Nm

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →