← Quay lại Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me
MF17H · B lower · view 3
Tham chiếu model MF17H · B lower · view 3 Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa sản phẩm MF17H từ nguồnMF17H · C outside · view 1MF17H · C outside · view 2MF17H · C outside · view 3MF17H · C outside · section flangeMF17H · D inside · view 1MF17H · D inside · view 2MF17H · D inside · view 3MF17H · D inside · section flangeMF17H · L left · view 1MF17H · L left · view 2MF17H · L left · view 3MF17H · L left · section flangeMF17H · R right · view 1MF17H · R right · view 2MF17H · R right · view 3MF17H · R right · section flangeMF17H · B lower · view 1MF17H · B lower · view 2MF17H · B lower · view 3MF17H · B lower · section flangeMF17H · C outside · engineering overviewMF17H · D inside · engineering overviewMF17H · L left · engineering overviewMF17H · R right · engineering overviewMF17H · B lower · engineering overview

Mô-đun tuyến tính · Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me

MF17HMô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me HTMF17H

MF17H thuộc Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me trong danh mục Mô-đun tuyến tính.

Dòng sản phẩm
Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

MF17H · Mô-đun tuyến tính vít me bi

Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.

So sánh MF17H

Với MF17H, so sánh các mục được liệt kê sau: Hành trình tối đa: 2000 mm;Công suất động cơ: 750 W. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.

Thông số và phạm vi áp dụng

Bước vít me bi (mm)Tốc độ tối đa · 3000 rpm (mm/s)Tải ngang (kg)Tải đứng (kg)Lực đẩy định mức (N)
5250165602550
10500120331275
2512509817510

Bảng chính áp dụng cho công suất đầu ra 750W; các tùy chọn động cơ đặt hàng khác không mặc nhiên có các thông số này.

Tốc độ tối đa ứng với 3000rpm. Hành trình vượt 800mm cần giảm tốc độ; nguồn không nêu tốc độ thay thế.

Thông số vít me bi

Model kỹ thuật hiện tại

25 mm
Tốc độ tối đa

Model kỹ thuật hiện tại

1250 mm/s
Hành trình tối đa

Model kỹ thuật hiện tại

2000 mm
Công suất động cơ

Model kỹ thuật hiện tại

750 W
Đường kính vít me bi

750

25 mm
Ray dẫn hướng thẳng

750

20×15.5-2 chiếc
Công suất đầu ra (điều kiện bảng)

750

750 W
Mô-men tải công-xôn MP

750

1034 Nm
Mô-men tải công-xôn MR

750

908 Nm
Mô-men tải công-xôn MY

750

1032 Nm
Độ lặp lại

C · 750

±0.01 mm
Độ lặp lại

P · 750

±0.008 mm
Bước tăng hành trình

750

50 mm
Dải hành trình

750

100–2000 mm

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →