HTROBOT · MF22
MF22 — Mô-đun tuyến tính vít me bi
MF22 thuộc dòng MF: mô-đun tuyến tính bán kín, truyền động bằng vít me bi. So sánh từng bước vít cùng tải trọng và tốc độ trước khi chọn cấu hình.
Thông số theo bước vít
Bảng nguồn ở tốc độ động cơ 3000 r/min. Mỗi hàng là một bước vít; không ghép giá trị lớn nhất từ các hàng khác nhau.
| Bước vít (mm) | Tốc độ tối đa (mm/s) | Tải ngang (kg) | Tải đứng (kg) | Lực đẩy định mức (N) |
|---|---|---|---|---|
| 5 | 250 | 195 | 95 | 3196 |
| 10 | 500 | 180 | 80 | 1598 |
| 20 | 1000 | 130 | 40 | 799 |
| 32 | 1600 | 98 | 25 | 499 |
Khi hành trình vượt quá 900 mm, cần giảm tốc độ. Hãy liên hệ để xác nhận tốc độ áp dụng.
Hành trình và độ lặp lại
| Công suất động cơ | 1000 W |
|---|---|
| Độ lặp lại · Cấp chính xác C | ±0.01 mm |
| Độ lặp lại · Cấp chính xác P | ±0.008 mm |
| Hành trình tối đa | 2000 mm |
| Hành trình tối thiểu | 100 mm |
| Bước tăng hành trình | 50 mm |
Đây là thông số trong tài liệu nguồn, chưa phải cấu hình bán hàng đã được xác nhận. Khối lượng và chiều dài dưới đây chỉ áp dụng cho vị trí động cơ B (phía dưới).
Vị trí B (phía dưới): chiều dài tổng L = S + 450 mm, với S là hành trình. Tra khối lượng theo đúng hành trình trong tài liệu sản phẩm.
Tài liệu nguồn (tiếng Anh)
Tài liệu gốc bằng tiếng Anh. Giữ nguyên đơn vị, mã mẫu và điều kiện lắp đặt khi đối chiếu.
Liên hệ
emmy@htrobot.comPhần tiếng Việt hiện gồm giới thiệu, MF22 và chuẩn bị yêu cầu. Danh mục đầy đủ và trợ giúp AI mở bằng tiếng Anh.
Tiếp tục yêu cầu MF22