← Quay lại Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me
MF7 · C outside · view 3
Tham chiếu model MF7 · C outside · view 3 Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa sản phẩm MF7 từ nguồnMF7 · C outside · view 1MF7 · C outside · view 2MF7 · C outside · view 3MF7 · C outside · section flangeMF7 · D inside · view 1MF7 · D inside · view 2MF7 · D inside · view 3MF7 · D inside · section flangeMF7 · L left · view 1MF7 · L left · section flangeMF7 · R right · view 1MF7 · R right · section flangeMF7 · B lower · view 1MF7 · B lower · section flangeMF7 · C outside · engineering overviewMF7 · D inside · engineering overviewMF7 · L left · engineering overviewMF7 · R right · engineering overviewMF7 · B lower · engineering overview

Mô-đun tuyến tính · Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me

MF7Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me HTMF7

MF7 thuộc Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me trong danh mục Mô-đun tuyến tính.

Dòng sản phẩm
Mô-đun tuyến tính bán kín truyền vít me
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

MF7 · Mô-đun tuyến tính vít me bi

Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.

So sánh MF7

Với MF7, so sánh các mục được liệt kê sau: Hành trình tối đa: 800 mm;Công suất động cơ: 100 W. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.

Thông số và phạm vi áp dụng

Bước vít me bi (mm)Tốc độ tối đa · 3000 rpm (mm/s)Tải ngang (kg)Tải đứng (kg)Lực đẩy định mức (N)
42003815425
52503012340
10500209170

Bảng chính áp dụng cho công suất đầu ra 100W; các tùy chọn động cơ đặt hàng khác không mặc nhiên có các thông số này.

Tốc độ tối đa ứng với 3000rpm. Hành trình vượt 550mm cần giảm tốc độ; nguồn không nêu tốc độ thay thế.

Thông số vít me bi

Model kỹ thuật hiện tại

12 mm
Tốc độ tối đa

Model kỹ thuật hiện tại

500 mm/s
Hành trình tối đa

Model kỹ thuật hiện tại

800 mm
Công suất động cơ

Model kỹ thuật hiện tại

100 W
Đường kính vít me bi

100

12 mm
Ray dẫn hướng thẳng

100

9×6.5-2 chiếc
Công suất đầu ra (điều kiện bảng)

100

100 W
Mô-men tải công-xôn MP

100

80 Nm
Mô-men tải công-xôn MR

100

65 Nm
Mô-men tải công-xôn MY

100

70 Nm
Độ lặp lại

C · 100

±0.01 mm
Độ lặp lại

P · 100

±0.008 mm
Bước tăng hành trình

100

50 mm
Dải hành trình

100

50–800 mm

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →