← Quay lại HTMKK
MKK50 · H0 · mount H0
Tham chiếu model MKK50 · H0 · mount H0 Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa dòng MKKMKK50 · F0 without cover · panel 1MKK50 · H0 without cover · panel 2MKK50 · HR without cover · panel 1MKK50 · HL without cover · panel 2MKK50 · HS without cover · panel 1MKK50 · HM without cover · panel 2MKK50 · F0 có tấm che · hình 1MKK50 · H0 có tấm che · hình 2MKK50 · HR có tấm che · hình 1MKK50 · HL có tấm che · hình 2MKK50 · HS có tấm che · hình 1MKK50 · HM có tấm che · hình 2MKK50 · F0 telescopic cover · panel 1MKK50 · H0 telescopic cover · panel 2MKK50 · HR telescopic cover · panel 1MKK50 · HL telescopic cover · panel 2MKK50 · HS telescopic cover · panel 1MKK50 · HM telescopic cover · panel 2MKK50 · F0 · mount F0MKK50 · F1 · mount F1MKK50 · F2 · mount F2MKK50 · F3 · mount F3MKK50 · H0 · mount H0

Mô-đun tuyến tính · HTMKK

MKK50HTMKK · MKK50

MKK50 thuộc HTMKK trong danh mục Mô-đun tuyến tính.

Dòng sản phẩm
HTMKK
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

MKK50 · Mô-đun tuyến tính vít me bi

Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.

So sánh MKK50

Với MKK50, so sánh các mục được liệt kê sau: Bề rộng thân: 50 mm;Bước vít me bi: MKK5002: 2 mm · MKK5006: 6 mm. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.

Thông số và phạm vi áp dụng

Bề rộng thân

Model kỹ thuật hiện tại

50 mm
Tải động

Cấp chính xác · Cấp thông thường · 2 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5002

[2136, 1813] N
Tải động

6 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5006

[2050, 1863] N
Bước

Cấp chính xác · Cấp thông thường · 2 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5002

2 mm
Bước

6 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5006

6 mm
Trường mô-men MP_yaw_Nm_A1_A2 (trường nguồn)

6 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5006

[116, 545] Nm
Trường mô-men MP_yaw_Nm_A1_A2 (trường nguồn)

Cấp chính xác · Cấp thông thường · 2 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5002

[116, 545] Nm
Trường mô-men MR_pitch_Nm_A1_A2 (trường nguồn)

Cấp chính xác · Cấp thông thường · 2 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5002

[116, 545] Nm
Trường mô-men MR_pitch_Nm_A1_A2 (trường nguồn)

6 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5006

[116, 545] Nm
Trường mô-men MR_rolling_Nm_A1_A2 (trường nguồn)

6 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5006

[116, 545] Nm
Trường mô-men MR_rolling_Nm_A1_A2 (trường nguồn)

Cấp chính xác · Cấp thông thường · 2 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5002

[222, 444] Nm
Đường kính ngoài vít me

Cấp chính xác · Cấp thông thường · 2 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5002

8 mm
Đường kính ngoài vít me

6 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5006

8 mm
Tải động cơ bản thanh trượt A

6 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5006

8007 N
Tải động cơ bản thanh trượt A

Cấp chính xác · Cấp thông thường · 2 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5002

8007 N
Tải tĩnh

Cấp chính xác · Cấp thông thường · 2 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5002

[3489, 2910] N
Tải tĩnh

6 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK5006

[2913, 2619] N
Khối lượng tải tối đa

Model kỹ thuật hiện tại

31 kg
Hành trình tối đa (cách viết nguồn)

Model kỹ thuật hiện tại

220
Tham chiếu ứng dụngNguồn mô tả mô-đun tuyến tính đế thép dạng mô-đun, tích hợp vít me bi và ray dẫn hướng cho thiết bị môi trường thông thường, chịu tải bốn hướng và ray tiết diện U.
Tham chiếu lắp đặtNguồn có lắp động cơ phải/trái HR/HL, bàn trượt tiêu chuẩn/nhẹ, nắp và nắp xếp tùy chọn. Chọn kích thước lắp đúng biến thể.
Tham chiếu bôi trơn theo nguồnHướng dẫn bôi mỡ từ nguồn:bổ sung sau hành trình100km khi tốc độ không vượt60m/min. Chu kỳ T=100×1000/(Ve×60)giờ,Ve tính bằng m/min. Sơ đồ đầu tra mỡ từ nguồn phân biệt bàn trượt đơn và đôi.
Tham chiếu tuổi thọ định mức theo nguồnCông thức nguồn:ray dẫn hướng L=((ft/fw)*(C/Pn))^3*50km;vít me/vòng bi L=((1/fw)*(Ca/Pa,n))^3*10^6rev. Với ray dẫn hướng ft:A1/S1=1.0,A2/S2=0.81. fw:êm/không va đập,V<15m/min:1.0–1.5;bình thường15<V<60:1.5–2.0;va đập/rung,V>60:2.0–3.5. Tuổi thọ định mức mô-đun theo nguồn lấy kết quả nhỏ hơn giữa ray và vít me.
Tham chiếu đặt hàng cảm biếnS0: chỉ thân giới hạn; S1:SX671; S2:SX674; S3:GX-F12A; S4:GX-F12A-P; không ghi: không có.
Khác biệt đặt hàng và thông sốDanh sách đặt hàng chỉ có bước vít 2mm, trong khi bảng tốc độ/tải còn ghi bước vít 6mm. Giữ cả hai tham khảo nguồn cho đến khi xác nhận khả năng đặt hàng.
Tham chiếu đặt hàngCác cỡ MKK50/60/86; MKK50 đặt hàng bước vít 2mm, chiều dài thân 150/200/250/300mm; P: chính xác/C: thông thường; A: bàn trượt tiêu chuẩn/S: nhẹ; số lượng 1/2. E chỉ gia công đặc biệt; không ghi là tiêu chuẩn. C: nắp nhôm/B: nắp xếp/không ghi: không nắp. M: kèm động cơ/không ghi: không động cơ.
Chiều cao tiết diện H (theo bản in)26
Mô-men quán tính tiết diện Ix9600.0 mm^4
Mô-men quán tính tiết diện Iy134000.0 mm^4

Tham chiếu tốc độ tối đa từ nguồn · trang gốc 40

Bước vít(mm)Chiều dài ray L2 (mm)Cấp chính xác PCấp thông thường C
2150100 mm/s100 mm/s
2200100 mm/s100 mm/s
2250100 mm/s100 mm/s
2300100 mm/s100 mm/s
6150270 mm/s270 mm/s
6200270 mm/s270 mm/s
6250270 mm/s270 mm/s
6300270 mm/s270 mm/s

Chiều dài ray L2 khác với hành trình con trượt; giá trị nguồn vẫn gắn với chiều dài ray, bước vít và cấp tương ứng.

Tham chiếu cấp chính xác từ nguồn · trang gốc 39

Chiều dài ray (mm)CấpĐộ lặp lại vị tríĐộ chính xác vị tríĐộ song song hành trìnhMô-men khởi động
150/200/250/300P±0.003 mm0.020 mm0.010 mm4 N-cm
150/200/250/300C±0.01 mm- mm- mm2 N-cm

Nguồn ghi rõ đơn vị vị trí là mm và mô-men khởi động là N-cm. Giữ nguyên dấu gạch, không gán giá trị số.

Thông số vít me bi từ nguồn · MKK5002 · trang gốc 38

Thông số/cấpGiá trị nguồn hiện có
Đường kính vít me danh nghĩa8 mm
Bước2 mm
Tải trọng động định mức vít me bi P2136 N
Tải trọng tĩnh định mức vít me bi P3489 N
Tải trọng động định mức vít me bi C1813 N
Tải trọng tĩnh định mức vít me bi C2910 N

Thông số ray dẫn hướng từ nguồn · MKK5002 · trang gốc 38

Loại bàn trượtTải trọng động định mứcTải trọng tĩnh định mức
A8007 N12916 N
S- N- N

Permissible static moments · MKK5002 · original p.38

Bàn trượtMô-men chúi MPMô-men xoay MYMô-men lắc MR
A1116 N-m116 N-m222 N-m
A2545 N-m545 N-m444 N-m
S1- N-m- N-m- N-m
S2- N-m- N-m- N-m

Thông số vít me bi từ nguồn · MKK5006 · trang gốc 38

Thông số/cấpGiá trị nguồn hiện có
Đường kính vít me danh nghĩa8 mm
Bước6 mm
Tải trọng động định mức vít me bi P2050 N
Tải trọng tĩnh định mức vít me bi P2913 N
Tải trọng động định mức vít me bi C1863 N
Tải trọng tĩnh định mức vít me bi C2619 N

Thông số ray dẫn hướng từ nguồn · MKK5006 · trang gốc 38

Loại bàn trượtTải trọng động định mứcTải trọng tĩnh định mức
A8007 N12916 N
S- N- N

Permissible static moments · MKK5006 · original p.38

Bàn trượtMô-men chúi MPMô-men xoay MYMô-men lắc MR
A1116 N-m116 N-m116 N-m
A2545 N-m545 N-m545 N-m
S1- N-m- N-m- N-m
S2- N-m- N-m- N-m

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →