← Quay lại Mô-đun tuyến tính tích hợp
MTH12 · B lower · view 1
Tham chiếu model MTH12 · B lower · view 1 Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Ảnh dựng sản phẩm MTH12 của nhà sản xuấtHình minh họa sản phẩm MTH12 từ nguồnMTH12 · C outside · view 1MTH12 · C outside · view 2MTH12 · C outside · view 3MTH12 · C outside · section flangeMTH12 · L left · view 1MTH12 · L left · view 2MTH12 · L left · section flangeMTH12 · R right · view 1MTH12 · R right · section flangeMTH12 · B lower · view 1MTH12 · B lower · section flangeMTH12 · C outside · engineering overviewMTH12 · L left · engineering overviewMTH12 · R right · engineering overviewMTH12 · B lower · engineering overview

Mô-đun tuyến tính · Mô-đun tuyến tính tích hợp

MTH12Mô-đun tuyến tính tích hợp KTH12

MTH12 thuộc Mô-đun tuyến tính tích hợp trong danh mục Mô-đun tuyến tính.

Dòng sản phẩm
Mô-đun tuyến tính tích hợp
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

MTH12 · Mô-đun tuyến tính vít me bi

Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.

So sánh MTH12

Với MTH12, so sánh các mục được liệt kê sau: Hành trình tối đa: 1050 mm;Công suất động cơ: 400 W. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.

Thông số và phạm vi áp dụng

Bước vít me bi (mm)Tốc độ tối đa · 3000 rpm (mm/s)Tải ngang (kg)Tải đứng (kg)Lực đẩy định mức (N)
5250110331388
105008822694
2010004010347
321600308218

Hành trình vượt 800mm cần giảm tốc độ; nguồn không in giá trị tốc độ thay thế.

Giữ nguyên mâu thuẫn nguồn giữa bảng chính 1250mm và thông tin đặt hàng 1050mm.

Hành trình tối đa

Model kỹ thuật hiện tại

1050 mm
Công suất động cơ

Model kỹ thuật hiện tại

400 W
Đường kính vít me bi

400

16 mm
Tham chiếu lắp động cơ

400

BC: bên ngoài; BL: trái; BR: phải; BM: dưới. Chỉ là tham khảo đặt hàng từ nguồn.
Công suất đầu ra (điều kiện bảng)

400

400 W
Ví dụ đặt hàng (tham chiếu)

400

MTH12-L05-500-BC-F0-40-B-C4
Mô-men tải công-xôn MP

400

606 N.m
Mô-men tải công-xôn MR

400

606 N.m
Mô-men tải công-xôn MY

400

1168 N.m
Độ lặp lại

C · 400

±0.01 mm
Độ lặp lại

P · 400

±0.008 mm
Tham chiếu đặt hàng cảm biến

400

C4: công tắc quang điện 672/674; E5: không cung cấp. Không suy ra quan hệ bên ngoài/bên trong hoặc hướng động cơ.
Tham chiếu mã chính xác gốc

400

Bảng chính C±0.01/P±0.008; mã đặt hàng L±0.01/P±0.008. Giữ nguyên các chữ cái mã gốc, không gộp chúng.
Bước tăng hành trình

400

50 mm
Dải hành trình

400

50–1250 mm
Xung đột hành trình nguồn

400

Bảng chính và phần tổng quan:50–1250mm; cột đặt hàng:50–1050mm. Cần xác nhận hai giới hạn mâu thuẫn1050/1250 khi hành trình vượt1050; không âm thầm thay thế nguồn nào.

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →