← Quay lại Mô-đun tuyến tính tích hợp
Hình minh họa sản phẩm MTH5 từ nguồn
Tham chiếu model Hình minh họa sản phẩm MTH5 từ nguồn Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa sản phẩm MTH5 từ nguồnMTH5 · C outside · view 1MTH5 · C outside · view 2MTH5 · C outside · view 3MTH5 · C outside · section flangeMTH5 · L left · view 1MTH5 · L left · view 2MTH5 · L left · view 3MTH5 · L left · section flangeMTH5 · R right · view 1MTH5 · R right · view 2MTH5 · R right · view 3MTH5 · R right · section flangeMTH5 · B lower · view 1MTH5 · B lower · section flangeMTH5 · C outside · engineering overviewMTH5 · L left · engineering overviewMTH5 · R right · engineering overviewMTH5 · B lower · engineering overview

Mô-đun tuyến tính · Mô-đun tuyến tính tích hợp

MTH5Mô-đun tuyến tính tích hợp KTH5

MTH5 thuộc Mô-đun tuyến tính tích hợp trong danh mục Mô-đun tuyến tính.

Dòng sản phẩm
Mô-đun tuyến tính tích hợp
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

MTH5 · Mô-đun tuyến tính vít me bi

Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.

So sánh MTH5

Với MTH5, so sánh các mục được liệt kê sau: Hành trình tối đa: 800 mm;Công suất động cơ: 100 W. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.

Thông số và phạm vi áp dụng

Bước vít me bi (mm)Tốc độ tối đa · 3000 rpm (mm/s)Tải ngang (kg)Tải đứng (kg)Lực đẩy định mức (N)
52503010341
10500155170
201000102.585

Hành trình vượt 600mm cần giảm tốc độ; nguồn không in giá trị tốc độ thay thế.

Thông số vít me bi

Model kỹ thuật hiện tại

12 mm
Tốc độ tối đa

Model kỹ thuật hiện tại

1000 mm/s
Hành trình tối đa

Model kỹ thuật hiện tại

800 mm
Công suất động cơ

Model kỹ thuật hiện tại

100 W
Đường kính vít me bi

100

12 mm
Tham chiếu lắp động cơ

100

BC: bên ngoài; BL: trái; BR: phải; BM: dưới. Chỉ là tham khảo đặt hàng từ nguồn.
Công suất đầu ra (điều kiện bảng)

100

100 W
Ví dụ đặt hàng (tham chiếu)

100

MTH5-L05-500-BC-F0-10-B-C4
Mô-men tải công-xôn MP

100

105 N.m
Mô-men tải công-xôn MR

100

150 N.m
Mô-men tải công-xôn MY

100

105 N.m
Độ lặp lại

C · 100

±0.01 mm
Độ lặp lại

P · 100

±0.008 mm
Tham chiếu đặt hàng cảm biến

100

C4: công tắc quang điện 672/674; E5: không cung cấp. Không suy ra quan hệ bên ngoài/bên trong hoặc hướng động cơ.
Tham chiếu mã chính xác gốc

100

Bảng chính C±0.01/P±0.008; mã đặt hàng L±0.01/P±0.008. Giữ nguyên các chữ cái mã gốc, không gộp chúng.
Bước tăng hành trình

100

50 mm
Dải hành trình

100

50–800 mm

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →