← Quay lại Mô-đun tuyến tính tích hợp
MTH8 · R right · view 1
Tham chiếu model MTH8 · R right · view 1 Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa sản phẩm MTH8 từ nguồnMTH8 · C outside · view 1MTH8 · C outside · view 2MTH8 · C outside · view 3MTH8 · C outside · section flangeMTH8 · L left · view 1MTH8 · L left · view 2MTH8 · L left · section flangeMTH8 · R right · view 1MTH8 · R right · view 2MTH8 · R right · section flangeMTH8 · B lower · view 1MTH8 · B lower · view 2MTH8 · B lower · view 3MTH8 · B lower · section flangeMTH8 · C outside · engineering overviewMTH8 · L left · engineering overviewMTH8 · R right · engineering overviewMTH8 · B lower · engineering overview

Mô-đun tuyến tính · Mô-đun tuyến tính tích hợp

MTH8Mô-đun tuyến tính tích hợp KTH8

MTH8 thuộc Mô-đun tuyến tính tích hợp trong danh mục Mô-đun tuyến tính.

Dòng sản phẩm
Mô-đun tuyến tính tích hợp
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

MTH8 · Mô-đun tuyến tính vít me bi

Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.

So sánh MTH8

Với MTH8, so sánh các mục được liệt kê sau: Hành trình tối đa: 1050 mm;Công suất động cơ: 200 W. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.

Thông số và phạm vi áp dụng

Bước vít me bi (mm)Tốc độ tối đa · 3000 rpm (mm/s)Tải ngang (kg)Tải đứng (kg)Lực đẩy định mức (N)
52505015683
10500308341
201000183174
3216009-85

Hành trình vượt 750mm cần giảm tốc độ; nguồn không in giá trị tốc độ thay thế.

Dấu gạch trong nguồn không phải số không hay giá trị tải thẳng đứng đã được ghi nhận.

Hành trình tối đa

Model kỹ thuật hiện tại

1050 mm
Công suất động cơ

Model kỹ thuật hiện tại

200 W
Đường kính vít me bi

200

16 mm
Tham chiếu lắp động cơ

200

BC: bên ngoài; BL: trái; BR: phải; BM: dưới. Chỉ là tham khảo đặt hàng từ nguồn.
Công suất đầu ra (điều kiện bảng)

200

200 W
Ví dụ đặt hàng (tham chiếu)

200

MTH8-L05-500-BC-F0-20-B-C4
Mô-men tải công-xôn MP

200

320 N.m
Mô-men tải công-xôn MR

200

630 N.m
Mô-men tải công-xôn MY

200

320 N.m
Độ lặp lại

C · 200

±0.01 mm
Độ lặp lại

P · 200

±0.008 mm
Tham chiếu đặt hàng cảm biến

200

C4: công tắc quang điện 672/674; E5: không cung cấp. Không suy ra quan hệ bên ngoài/bên trong hoặc hướng động cơ.
Tham chiếu mã chính xác gốc

200

Bảng chính C±0.01/P±0.008; mã đặt hàng L±0.01/P±0.008. Giữ nguyên các chữ cái mã gốc, không gộp chúng.
Bước tăng hành trình

200

50 mm
Dải hành trình

200

50–1050 mm

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →