Mô-đun tuyến tính · Dòng mô-đun TKK
TKK100Dòng mô-đun KK HTKK100
TKK100 thuộc Dòng mô-đun TKK trong danh mục Mô-đun tuyến tính.
TKK100 · Mô-đun và bệ tuyến tính
Với trục định vị tuyến tính, bắt đầu từ hành trình hữu dụng, tải chuyển động, hướng lắp và kết quả định vị cần đạt. So sánh bố trí truyền động và lắp đặt trước khi chọn mô-đun hoặc bệ.
So sánh TKK100
Với TKK100, đọc Tham chiếu ứng dụng, Tham chiếu lắp đặt, Tham chiếu đặt hàng cảm biến theo nhóm thông số và biến thể được thể hiện. Dùng kích thước và các dòng dữ liệu chuyển động của đúng mẫu. Giữ cùng nhau các điều kiện tải trọng, tốc độ và định vị khi so sánh các phương án.
Thông số và phạm vi áp dụng
| Tham chiếu ứng dụng | Mô tả dòng sản phẩm trong nguồn kết hợp vít me bi với dẫn hướng chữ U cho chuyển động tuyến tính nhỏ gọn, liệt kê thiết bị bán dẫn, y tế, ô tô và tự động hóa. |
|---|---|
| Tham chiếu lắp đặt | Phụ kiện tùy chọn theo nguồn: nắp nhôm, nắp xếp, mặt bích chuyển động cơ và công tắc hành trình. Độ phù hợp động cơ/mặt bích đã chọn cần kích thước nguồn riêng. |
| Tham chiếu đặt hàng cảm biến | S0: chỉ ray giới hạn; S1:Omron SX671; S2:Omron SX674; S3:SUNXGL-12F; S4:SUNXGL-N12F-PX10; không ghi: không công tắc. |
| Tham chiếu đặt hàng | Các cỡ nguồn 60/86/100; TKK100 bước vít 20mm; danh sách chiều dài ray đặt hàng 980/1080/1180/1280/1380mm. P: chính xác/C: thông thường; A: bàn trượt tiêu chuẩn/S: nhẹ; số con trượt 1/2. |
| Mô-men khởi động Model kỹ thuật hiện tại · Các cấp mô-men khởi động từ nguồn: 12 N-cm (C), 15 N-cm (C), 17 N-cm (P), 20 N-cm (P), 23 N-cm (P), 25 N-cm (P) Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | [17, 20, 23, 25, 15] N-cm |
| Chiều dài ray Model kỹ thuật hiện tại · Chiều dài ray L2 từ nguồn tính bằng mm; chiều dài ray khác hành trình di chuyển. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | [980, 1080, 1180, 1280, 1380] mm |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 1180 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 750 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 1280 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 510 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 1180 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 750 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 1380 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 530 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 1280 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 630 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 1380 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 440 mm/s |
Tham chiếu tốc độ tối đa từ nguồn · trang gốc 109
| Bước vít(mm) | Chiều dài ray L2 (mm) | Cấp chính xác P | Cấp thông thường C |
|---|---|---|---|
| 20 | 980 | 1120 mm/s | 800 mm/s |
| 20 | 1080 | 980 mm/s | 800 mm/s |
| 20 | 1180 | 750 mm/s | 750 mm/s |
| 20 | 1280 | 510 mm/s | 630 mm/s |
| 20 | 1380 | 440 mm/s | 530 mm/s |
Chiều dài ray L2 khác với hành trình. Các giá trị này vẫn chỉ là tham khảo nguồn.
Tham chiếu cấp chính xác từ nguồn · trang gốc 110
| Chiều dài ray (mm) | Cấp P/C | Đặc tính vị trí (như bản in) | Độ chính xác vị trí (như bản in) | Độ song song hành trình (như bản in) | Mô-men khởi động |
|---|---|---|---|---|---|
| 980/1080 | P | ±0.005 | 0.035 | 0.025 | 17 N-cm |
| 980/1080 | C | ±0.01 | - | - | 12 N-cm |
| 1180 | P | ±0.005 | 0.040 | 0.03 | 20 N-cm |
| 1180 | C | ±0.01 | - | - | 12 N-cm |
| 1280 | P | ±0.005 | 0.045 | 0.035 | 23 N-cm |
| 1280 | C | ±0.01 | - | - | 15 N-cm |
| 1380 | P | ±0.005 | 005 | 0.04 | 25 N-cm |
| 1380 | C | ±0.01 | - | - | 15 N-cm |
Đoạn trích này không in đơn vị của các cột vị trí; giữ nguyên giá trị và chữ chỉ cấp.
Tại chiều dài ray 1380, ô độ chính xác vị trí trong nguồn ghi 005; cần xác nhận giá trị thập phân dự kiến.
Thông số vít me bi từ nguồn · TKK10020 · trang gốc 109
| Thông số | Giá trị nguồn hiện có |
|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (như bản in) | 20 |
| Bước | 20 mm |
| Tải trọng động định mức vít me bi (cặp giá trị như bản in) | 7046 / 4782 N |
| Tải trọng tĩnh định mức vít me bi (cặp giá trị như bản in) | 12544 / 9163 N |
Giữ nguyên thứ tự in của cặp số tải trọng định mức vít me; nguồn không nêu quan hệ tương ứng với cấp.
Thông số ray dẫn hướng từ nguồn · TKK10020 · trang gốc 109
| Loại bàn trượt | Tải trọng động định mức | Tải trọng tĩnh định mức |
|---|---|---|
| A | 39200 N | 63406 N |
| S | - N | - N |
Permissible static moments · TKK10020 · original p.109
| Bàn trượt | Mô-men chúi MP | Mô-men xoay MY | Mô-men lắc MR |
|---|---|---|---|
| A1 | 960 N-m | 960 N-m | 2205 N-m |
| A2 | 4763 N-m | 4763 N-m | 4410 N-m |
| S1 | - N-m | - N-m | - N-m |
| S2 | - N-m | - N-m | - N-m |
Liên hệ HTROBOT
- Thư điện tửemmy@htrobot.com
- Điện thoại+86 152 0225 5004
- Gian hàng AlibabaGhé thăm cửa hàng Alibaba của chúng tôi