← Quay lại Bàn làm việc tải nặng HTML
TML220 · mặt trên có tấm che; chỉ là hình kích thước
Tham chiếu nguồn TML220 · mặt trên có tấm che; chỉ là hình kích thước Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa dòng TMLTML220 · mặt trên có tấm che; chỉ là hình kích thước

Mô-đun tuyến tính · Bàn làm việc tải nặng HTML

TML220HTML220 bàn làm việc tải nặng

TML220 thuộc Bàn làm việc tải nặng HTML trong danh mục Mô-đun tuyến tính.

Dòng sản phẩm
Bàn làm việc tải nặng HTML
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

TML220 · Mô-đun và bệ tuyến tính

Với trục định vị tuyến tính, bắt đầu từ hành trình hữu dụng, tải chuyển động, hướng lắp và kết quả định vị cần đạt. So sánh bố trí truyền động và lắp đặt trước khi chọn mô-đun hoặc bệ.

So sánh TML220

Với TML220, so sánh các mục được liệt kê sau: Đường kính ngoài vít me: 25 mm;Dải hành trình: 10-1200 mm. Dùng kích thước và các dòng dữ liệu chuyển động của đúng mẫu. Giữ cùng nhau các điều kiện tải trọng, tốc độ và định vị khi so sánh các phương án.

Thông số và phạm vi áp dụng

Mô-men tải công-xôn cho phép MP

Model kỹ thuật hiện tại

810 Nm
Mô-men tải công-xôn cho phép MR

Model kỹ thuật hiện tại

520 Nm
Mô-men tải công-xôn cho phép MY

Model kỹ thuật hiện tại

810 Nm
Tải ngang

= · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại

250 kg
Tải ngang

= · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

180 kg
Tải ngang

= · 50 · 50 · Model kỹ thuật hiện tại

80 kg
Tải ngang

= · 25 · 25 · Model kỹ thuật hiện tại

130 kg
Tải đứng

= · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

120 kg
Tải đứng

= · 50 · 50 · Model kỹ thuật hiện tại

60 kg
Tải đứng

= · 25 · 25 · Model kỹ thuật hiện tại

100 kg
Tải đứng

= · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại

150 kg
Tốc độ tối đa

= · 5 · 5 · Model kỹ thuật hiện tại

250
Tốc độ tối đa

= · 50 · 50 · Model kỹ thuật hiện tại

2500
Tốc độ tối đa

= · 10 · 10 · Model kỹ thuật hiện tại

500
Tốc độ tối đa

= · 25 · 25 · Model kỹ thuật hiện tại

1250
Công suất động cơ

Model kỹ thuật hiện tại

750 W
Đường kính ngoài vít me

Model kỹ thuật hiện tại

25 mm
Khoảng cách di chuyển

Model kỹ thuật hiện tại

10-1200 mm
Tham chiếu ứng dụng

750

Nguồn mô tả bàn làm việc thép cho thiết bị thông thường hoặc phòng sạch, gồm CNC, máy công cụ và thiết bị chuyển phôi.
Tham chiếu lắp động cơ

750

BD: lắp thẳng; BL: ngoài, trái; BR: ngoài, phải; BM: ngoài, dưới.
Điều kiện vận hành

750

Hành trình trên 600mm có thể gây cộng hưởng; tốc độ vận hành tối đa cần xác nhận theo bảng nguồn. Bảng chính không ghi điều kiện RPM động cơ.
Ví dụ đặt hàng (tham chiếu)

750

TML220-L10-S150-BD-P750W-B
Tham chiếu phần nhô công-xôn cho phép

750

Ba bảng hướng thể hiện khoảng cách nhô cho phép theo mm, không phải tốc độ định mức. Các hàng tham khảo Lead50/25 tách biệt với danh sách bước vít chính ở mẫu không ghi các bước đó trong bảng chính.
Độ lặp lại (theo bản in)

750

±0.02/0.01 mm
Tham chiếu bước theo bảng chính

750

5/10/25/50 mm

Allowable overhang distances · horizontal · original p.92

Bước vít/tải ghi trong nguồnA(mm)B(mm)C(mm)
Lead50 · 5kg1940 mm1285 mm1264 mm
Lead50 · 10kg1490 mm1125 mm1120 mm
Lead50 · 15kg1210 mm1045 mm1048 mm
Lead25 · 5kg1938 mm1283 mm1260 mm
Lead25 · 10kg1488 mm1122 mm1117 mm
Lead25 · 22kg1235 mm1041 mm1045 mm
Lead10 · 15kg1392 mm1076 mm1079 mm
Lead10 · 25kg1182 mm1020 mm1025 mm
Lead10 · 30kg1111 mm956 mm750 mm
Lead05 · 30kg1111 mm956 mm750 mm
Lead05 · 50kg565 mm560 mm530 mm
Lead05 · -- mm- mm- mm

Các hướng khoảng cách A/B/C tương ứng với sơ đồ lắp đặt gốc, không phải 0°/45°/90° và không phải tốc độ. Giữ tất cả dòng nguồn, kể cả dòng dấu gạch.

Allowable overhang distances · wall · original p.92

Bước vít/tải ghi trong nguồnA(mm)B(mm)C(mm)
Lead50 · 5kg1940 mm1285 mm1264 mm
Lead50 · 10kg1490 mm1125 mm1120 mm
Lead50 · 15kg1210 mm1045 mm1048 mm
Lead25 · 5kg1938 mm1283 mm1260 mm
Lead25 · 10kg1488 mm1122 mm1117 mm
Lead25 · 22kg1235 mm1041 mm1045 mm
Lead10 · 15kg1392 mm1076 mm1079 mm
Lead10 · 25kg1182 mm1020 mm1025 mm
Lead10 · 30kg1111 mm956 mm750 mm
Lead05 · 30kg1111 mm956 mm750 mm
Lead05 · 50kg565 mm560 mm530 mm
Lead05 · -- mm- mm- mm

Các hướng khoảng cách A/B/C tương ứng với sơ đồ lắp đặt gốc, không phải 0°/45°/90° và không phải tốc độ. Giữ tất cả dòng nguồn, kể cả dòng dấu gạch.

Allowable overhang distances · vertical · original p.92

Bước vít/tải ghi trong nguồnA(mm)B(mm)C(mm)
Lead50 · 5kg1940 mm1285 mm1264 mm
Lead50 · 10kg1490 mm1125 mm1120 mm
Lead50 · 15kg1210 mm1045 mm1048 mm
Lead25 · 5kg1938 mm1283 mm1260 mm
Lead25 · 10kg1488 mm1122 mm1117 mm
Lead25 · 22kg1235 mm1041 mm1045 mm
Lead10 · 15kg1392 mm1076 mm1079 mm
Lead10 · 25kg1182 mm1020 mm1025 mm
Lead10 · 30kg1111 mm956 mm750 mm
Lead05 · 30kg1111 mm956 mm750 mm
Lead05 · 50kg565 mm560 mm530 mm
Lead05 · -- mm- mm- mm

Các hướng khoảng cách A/B/C tương ứng với sơ đồ lắp đặt gốc, không phải 0°/45°/90° và không phải tốc độ. Giữ tất cả dòng nguồn, kể cả dòng dấu gạch.

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →