Mô-đun tuyến tính · HTMKK
MKK60HTMKK · MKK60
MKK60 thuộc HTMKK trong danh mục Mô-đun tuyến tính.
MKK60 · Mô-đun tuyến tính vít me bi
Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.
So sánh MKK60
Với MKK60, so sánh các mục được liệt kê sau: Bề rộng thân: 60 mm;Bước vít me bi: MKK6005: 5 mm · MKK6010: 10 mm. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.
Thông số và phạm vi áp dụng
| Bề rộng thân Model kỹ thuật hiện tại | 60 mm |
|---|---|
| Tải động 5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005 | [3744, 3377] N |
| Tải động 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6010 | [2410, 2107] N |
| Bước 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6010 | 10 mm |
| Bước 5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005 | 5 mm |
| Trường mô-men MP_Nm_A1_A2 (trường nguồn) 5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005 | [72, 367] Nm |
| Trường mô-men MR_pitch_Nm_A1_A2 (trường nguồn) 5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005 | [152, 760] Nm |
| Trường mô-men MR_rolling_Nm_A1_A2 (trường nguồn) 5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005 | [419, 838] Nm |
| Trường mô-men MR_rolling_Nm_S1_S2 (trường nguồn) 5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005 | [241, 482] Nm |
| Đường kính ngoài vít me 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6010 | 12 mm |
| Đường kính ngoài vít me 5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005 | 12 mm |
| Tải động cơ bản thanh trượt A 5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005 | 13230 N |
| Tải tĩnh cơ bản thanh trượt A 5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005 | 21462 N |
| Tải động cơ bản thanh trượt S 5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005 | 7173 N |
| Tải tĩnh cơ bản thanh trượt S 5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005 | 11574 N |
| Tải tĩnh 5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005 | [6243, 5625] N |
| Tải tĩnh 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6010 | [3743, 3234] N |
| Khối lượng tải tối đa Model kỹ thuật hiện tại | 42 kg |
| Hành trình tối đa (cách viết nguồn) Model kỹ thuật hiện tại | 500 |
| Tham chiếu ứng dụng | Nguồn mô tả mô-đun tuyến tính đế thép dạng mô-đun, tích hợp vít me bi và ray dẫn hướng cho thiết bị môi trường thông thường, chịu tải bốn hướng và ray tiết diện U. |
| Tham chiếu lắp đặt | Nguồn có lắp động cơ phải/trái HR/HL, bàn trượt tiêu chuẩn/nhẹ, nắp và nắp xếp tùy chọn. Chọn kích thước lắp đúng biến thể. |
| Tham chiếu bôi trơn theo nguồn | Hướng dẫn bôi mỡ từ nguồn:bổ sung sau hành trình100km khi tốc độ không vượt60m/min. Chu kỳ T=100×1000/(Ve×60)giờ,Ve tính bằng m/min. Sơ đồ đầu tra mỡ từ nguồn phân biệt bàn trượt đơn và đôi. |
| Ví dụ đặt hàng (tham chiếu) | MKK60 10 P E-400 E A2 E-F0 C S0 M |
| Tham chiếu tuổi thọ định mức theo nguồn | Công thức nguồn:ray dẫn hướng L=((ft/fw)*(C/Pn))^3*50km;vít me/vòng bi L=((1/fw)*(Ca/Pa,n))^3*10^6rev. Với ray dẫn hướng ft:A1/S1=1.0,A2/S2=0.81. fw:êm/không va đập,V<15m/min:1.0–1.5;bình thường15<V<60:1.5–2.0;va đập/rung,V>60:2.0–3.5. Tuổi thọ định mức mô-đun theo nguồn lấy kết quả nhỏ hơn giữa ray và vít me. |
| Tham chiếu đặt hàng cảm biến | S0: chỉ thân giới hạn; S1:SX671; S2:SX674; S3:GX-F12A; S4:GX-F12A-P; không ghi: không có. |
| Tham chiếu đặt hàng | Các cỡ MKK50/60/86; MKK60 đặt hàng bước vít 5/10mm, chiều dài thân 150/200/300/400/500/600mm; P: chính xác/C: thông thường; A: bàn trượt tiêu chuẩn/S: nhẹ; số lượng 1/2. E chỉ gia công đặc biệt; không ghi là tiêu chuẩn. C: nắp nhôm/B: nắp xếp/không ghi: không nắp. M: kèm động cơ/không ghi: không động cơ. |
| Chiều cao tiết diện H (theo bản in) | 33 |
| Mô-men quán tính tiết diện Ix | 20560.0 mm^4 |
| Mô-men quán tính tiết diện Iy | 280200.0 mm^4 |
Tham chiếu tốc độ tối đa từ nguồn · trang gốc 40
| Bước vít(mm) | Chiều dài ray L2 (mm) | Cấp chính xác P | Cấp thông thường C |
|---|---|---|---|
| 5 | 150 | 550 mm/s | 390 mm/s |
| 5 | 200 | 550 mm/s | 390 mm/s |
| 5 | 300 | 550 mm/s | 390 mm/s |
| 5 | 400 | 550 mm/s | 390 mm/s |
| 5 | 500 | 550 mm/s | 390 mm/s |
| 5 | 600 | 340 mm/s | 340 mm/s |
| 10 | 150 | 1100 mm/s | 790 mm/s |
| 10 | 200 | 1100 mm/s | 790 mm/s |
| 10 | 300 | 1100 mm/s | 790 mm/s |
| 10 | 400 | 1100 mm/s | 790 mm/s |
| 10 | 500 | 1100 mm/s | 790 mm/s |
| 10 | 600 | 670 mm/s | 670 mm/s |
Chiều dài ray L2 khác với hành trình con trượt; giá trị nguồn vẫn gắn với chiều dài ray, bước vít và cấp tương ứng.
Tham chiếu cấp chính xác từ nguồn · trang gốc 39
| Chiều dài ray (mm) | Cấp | Độ lặp lại vị trí | Độ chính xác vị trí | Độ song song hành trình | Mô-men khởi động |
|---|---|---|---|---|---|
| 150/200/300/400 | P | ±0.003 mm | 0.020 mm | 0.010 mm | 15 N-cm |
| 150/200/300/400 | C | ±0.01 mm | - mm | - mm | 7 N-cm |
| 500/600 | P | ±0.003 mm | 0.025 mm | 0.015 mm | 15 N-cm |
| 500/600 | C | ±0.01 mm | - mm | - mm | 7 N-cm |
Nguồn ghi rõ đơn vị vị trí là mm và mô-men khởi động là N-cm. Giữ nguyên dấu gạch, không gán giá trị số.
Thông số vít me bi từ nguồn · MKK6005 · trang gốc 38
| Thông số/cấp | Giá trị nguồn hiện có |
|---|---|
| Đường kính vít me danh nghĩa | 12 mm |
| Bước | 5 mm |
| Tải trọng động định mức vít me bi P | 3744 N |
| Tải trọng tĩnh định mức vít me bi P | 6243 N |
| Tải trọng động định mức vít me bi C | 3377 N |
| Tải trọng tĩnh định mức vít me bi C | 5625 N |
Thông số ray dẫn hướng từ nguồn · MKK6005 · trang gốc 38
| Loại bàn trượt | Tải trọng động định mức | Tải trọng tĩnh định mức |
|---|---|---|
| A | 13230 N | 21462 N |
| S | 7173 N | 11574 N |
Permissible static moments · MKK6005 · original p.38
| Bàn trượt | Mô-men chúi MP | Mô-men xoay MY | Mô-men lắc MR |
|---|---|---|---|
| A1 | 152 N-m | 152 N-m | 419 N-m |
| A2 | 760 N-m | 760 N-m | 838 N-m |
| S1 | 72 N-m | 72 N-m | 241 N-m |
| S2 | 367 N-m | 367 N-m | 482 N-m |
Thông số vít me bi từ nguồn · MKK6010 · trang gốc 38
| Thông số/cấp | Giá trị nguồn hiện có |
|---|---|
| Đường kính vít me danh nghĩa | 12 mm |
| Bước | 10 mm |
| Tải trọng động định mức vít me bi P | 2410 N |
| Tải trọng tĩnh định mức vít me bi P | 3743 N |
| Tải trọng động định mức vít me bi C | 2107 N |
| Tải trọng tĩnh định mức vít me bi C | 3234 N |
Thông số ray dẫn hướng từ nguồn · MKK6010 · trang gốc 38
| Loại bàn trượt | Tải trọng động định mức | Tải trọng tĩnh định mức |
|---|---|---|
| A | 13230 N | 21462 N |
| S | 7173 N | 11574 N |
Permissible static moments · MKK6010 · original p.38
| Bàn trượt | Mô-men chúi MP | Mô-men xoay MY | Mô-men lắc MR |
|---|---|---|---|
| A1 | 152 N-m | 152 N-m | 419 N-m |
| A2 | 760 N-m | 760 N-m | 838 N-m |
| S1 | 72 N-m | 72 N-m | 241 N-m |
| S2 | 367 N-m | 367 N-m | 482 N-m |
Liên hệ HTROBOT
- Thư điện tửemmy@htrobot.com
- Điện thoại+86 152 0225 5004
- Gian hàng AlibabaGhé thăm cửa hàng Alibaba của chúng tôi