← Quay lại HTMKK
MKK60 · HR có tấm che · hình 1
Tham chiếu model MKK60 · HR có tấm che · hình 1 Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa dòng MKKMKK60 · F0 without cover · panel 1MKK60 · H0 without cover · panel 2MKK60 · HR without cover · panel 1MKK60 · HL without cover · panel 2MKK60 · HS without cover · panel 1MKK60 · HM without cover · panel 2MKK60 · F0 có tấm che · hình 1MKK60 · H0 có tấm che · hình 2MKK60 · HR có tấm che · hình 1MKK60 · HL có tấm che · hình 2MKK60 · HS có tấm che · hình 1MKK60 · HM có tấm che · hình 2MKK60 · F0 telescopic cover · panel 1MKK60 · H0 telescopic cover · panel 2MKK60 · HR telescopic cover · panel 1MKK60 · HL telescopic cover · panel 2MKK60 · HS telescopic cover · panel 1MKK60 · HM telescopic cover · panel 2MKK60 · F0 không có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK60 · H0 không có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK60 · HR không có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK60 · HL không có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK60 · HS không có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK60 · HM không có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK60 · F0 có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK60 · H0 có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK60 · HR có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK60 · HL có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK60 · HS có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK60 · HM có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK60 · F0 tấm che co giãn · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK60 · H0 tấm che co giãn · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK60 · HR tấm che co giãn · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK60 · HL tấm che co giãn · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK60 · HS tấm che co giãn · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK60 · HM tấm che co giãn · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK60 · F0 · mount F0MKK60 · F1 · mount F1MKK60 · F2 · mount F2MKK60 · F3 · mount F3MKK60 · F4 · mount F4MKK60 · F5 · mount F5MKK60 · F6 · mount F6MKK60 · F7 · mount F7MKK60 · H0 · mount H0MKK60 · H1 · mount H1

Mô-đun tuyến tính · HTMKK

MKK60HTMKK · MKK60

MKK60 thuộc HTMKK trong danh mục Mô-đun tuyến tính.

Dòng sản phẩm
HTMKK
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

MKK60 · Mô-đun tuyến tính vít me bi

Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.

So sánh MKK60

Với MKK60, so sánh các mục được liệt kê sau: Bề rộng thân: 60 mm;Bước vít me bi: MKK6005: 5 mm · MKK6010: 10 mm. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.

Thông số và phạm vi áp dụng

Bề rộng thân

Model kỹ thuật hiện tại

60 mm
Tải động

5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005

[3744, 3377] N
Tải động

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6010

[2410, 2107] N
Bước

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6010

10 mm
Bước

5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005

5 mm
Trường mô-men MP_Nm_A1_A2 (trường nguồn)

5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005

[72, 367] Nm
Trường mô-men MR_pitch_Nm_A1_A2 (trường nguồn)

5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005

[152, 760] Nm
Trường mô-men MR_rolling_Nm_A1_A2 (trường nguồn)

5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005

[419, 838] Nm
Trường mô-men MR_rolling_Nm_S1_S2 (trường nguồn)

5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005

[241, 482] Nm
Đường kính ngoài vít me

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6010

12 mm
Đường kính ngoài vít me

5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005

12 mm
Tải động cơ bản thanh trượt A

5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005

13230 N
Tải tĩnh cơ bản thanh trượt A

5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005

21462 N
Tải động cơ bản thanh trượt S

5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005

7173 N
Tải tĩnh cơ bản thanh trượt S

5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005

11574 N
Tải tĩnh

5 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6005

[6243, 5625] N
Tải tĩnh

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK6010

[3743, 3234] N
Khối lượng tải tối đa

Model kỹ thuật hiện tại

42 kg
Hành trình tối đa (cách viết nguồn)

Model kỹ thuật hiện tại

500
Tham chiếu ứng dụngNguồn mô tả mô-đun tuyến tính đế thép dạng mô-đun, tích hợp vít me bi và ray dẫn hướng cho thiết bị môi trường thông thường, chịu tải bốn hướng và ray tiết diện U.
Tham chiếu lắp đặtNguồn có lắp động cơ phải/trái HR/HL, bàn trượt tiêu chuẩn/nhẹ, nắp và nắp xếp tùy chọn. Chọn kích thước lắp đúng biến thể.
Tham chiếu bôi trơn theo nguồnHướng dẫn bôi mỡ từ nguồn:bổ sung sau hành trình100km khi tốc độ không vượt60m/min. Chu kỳ T=100×1000/(Ve×60)giờ,Ve tính bằng m/min. Sơ đồ đầu tra mỡ từ nguồn phân biệt bàn trượt đơn và đôi.
Ví dụ đặt hàng (tham chiếu)MKK60 10 P E-400 E A2 E-F0 C S0 M
Tham chiếu tuổi thọ định mức theo nguồnCông thức nguồn:ray dẫn hướng L=((ft/fw)*(C/Pn))^3*50km;vít me/vòng bi L=((1/fw)*(Ca/Pa,n))^3*10^6rev. Với ray dẫn hướng ft:A1/S1=1.0,A2/S2=0.81. fw:êm/không va đập,V<15m/min:1.0–1.5;bình thường15<V<60:1.5–2.0;va đập/rung,V>60:2.0–3.5. Tuổi thọ định mức mô-đun theo nguồn lấy kết quả nhỏ hơn giữa ray và vít me.
Tham chiếu đặt hàng cảm biếnS0: chỉ thân giới hạn; S1:SX671; S2:SX674; S3:GX-F12A; S4:GX-F12A-P; không ghi: không có.
Tham chiếu đặt hàngCác cỡ MKK50/60/86; MKK60 đặt hàng bước vít 5/10mm, chiều dài thân 150/200/300/400/500/600mm; P: chính xác/C: thông thường; A: bàn trượt tiêu chuẩn/S: nhẹ; số lượng 1/2. E chỉ gia công đặc biệt; không ghi là tiêu chuẩn. C: nắp nhôm/B: nắp xếp/không ghi: không nắp. M: kèm động cơ/không ghi: không động cơ.
Chiều cao tiết diện H (theo bản in)33
Mô-men quán tính tiết diện Ix20560.0 mm^4
Mô-men quán tính tiết diện Iy280200.0 mm^4

Tham chiếu tốc độ tối đa từ nguồn · trang gốc 40

Bước vít(mm)Chiều dài ray L2 (mm)Cấp chính xác PCấp thông thường C
5150550 mm/s390 mm/s
5200550 mm/s390 mm/s
5300550 mm/s390 mm/s
5400550 mm/s390 mm/s
5500550 mm/s390 mm/s
5600340 mm/s340 mm/s
101501100 mm/s790 mm/s
102001100 mm/s790 mm/s
103001100 mm/s790 mm/s
104001100 mm/s790 mm/s
105001100 mm/s790 mm/s
10600670 mm/s670 mm/s

Chiều dài ray L2 khác với hành trình con trượt; giá trị nguồn vẫn gắn với chiều dài ray, bước vít và cấp tương ứng.

Tham chiếu cấp chính xác từ nguồn · trang gốc 39

Chiều dài ray (mm)CấpĐộ lặp lại vị tríĐộ chính xác vị tríĐộ song song hành trìnhMô-men khởi động
150/200/300/400P±0.003 mm0.020 mm0.010 mm15 N-cm
150/200/300/400C±0.01 mm- mm- mm7 N-cm
500/600P±0.003 mm0.025 mm0.015 mm15 N-cm
500/600C±0.01 mm- mm- mm7 N-cm

Nguồn ghi rõ đơn vị vị trí là mm và mô-men khởi động là N-cm. Giữ nguyên dấu gạch, không gán giá trị số.

Thông số vít me bi từ nguồn · MKK6005 · trang gốc 38

Thông số/cấpGiá trị nguồn hiện có
Đường kính vít me danh nghĩa12 mm
Bước5 mm
Tải trọng động định mức vít me bi P3744 N
Tải trọng tĩnh định mức vít me bi P6243 N
Tải trọng động định mức vít me bi C3377 N
Tải trọng tĩnh định mức vít me bi C5625 N

Thông số ray dẫn hướng từ nguồn · MKK6005 · trang gốc 38

Loại bàn trượtTải trọng động định mứcTải trọng tĩnh định mức
A13230 N21462 N
S7173 N11574 N

Permissible static moments · MKK6005 · original p.38

Bàn trượtMô-men chúi MPMô-men xoay MYMô-men lắc MR
A1152 N-m152 N-m419 N-m
A2760 N-m760 N-m838 N-m
S172 N-m72 N-m241 N-m
S2367 N-m367 N-m482 N-m

Thông số vít me bi từ nguồn · MKK6010 · trang gốc 38

Thông số/cấpGiá trị nguồn hiện có
Đường kính vít me danh nghĩa12 mm
Bước10 mm
Tải trọng động định mức vít me bi P2410 N
Tải trọng tĩnh định mức vít me bi P3743 N
Tải trọng động định mức vít me bi C2107 N
Tải trọng tĩnh định mức vít me bi C3234 N

Thông số ray dẫn hướng từ nguồn · MKK6010 · trang gốc 38

Loại bàn trượtTải trọng động định mứcTải trọng tĩnh định mức
A13230 N21462 N
S7173 N11574 N

Permissible static moments · MKK6010 · original p.38

Bàn trượtMô-men chúi MPMô-men xoay MYMô-men lắc MR
A1152 N-m152 N-m419 N-m
A2760 N-m760 N-m838 N-m
S172 N-m72 N-m241 N-m
S2367 N-m367 N-m482 N-m

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →