← Quay lại HTMKK
MKK86 · F3 · mount F3
Tham chiếu model MKK86 · F3 · mount F3 Mở ảnh nguồn độ phân giải đầy đủ
Hình minh họa dòng MKKMKK86 · F0 without cover · panel 1MKK86 · H0 without cover · panel 2MKK86 · HR without cover · panel 1MKK86 · HL without cover · panel 2MKK86 · HS without cover · panel 1MKK86 · HM without cover · panel 2MKK86 · F0 có tấm che · hình 1MKK86 · H0 có tấm che · hình 2MKK86 · HR có tấm che · hình 1MKK86 · HL có tấm che · hình 2MKK86 · HS có tấm che · hình 1MKK86 · HM có tấm che · hình 2MKK86 · F0 telescopic cover · panel 1MKK86 · H0 telescopic cover · panel 2MKK86 · HR telescopic cover · panel 1MKK86 · HL telescopic cover · panel 2MKK86 · HS telescopic cover · panel 1MKK86 · HM telescopic cover · panel 2MKK86 · F0 không có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK86 · H0 không có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK86 · HR không có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK86 · HL không có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK86 · HS không có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK86 · HM không có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK86 · F0 có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK86 · H0 có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK86 · HR có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK86 · HL có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK86 · HS có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK86 · HM có tấm che · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK86 · F0 tấm che co giãn · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK86 · H0 tấm che co giãn · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK86 · HR tấm che co giãn · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK86 · HL tấm che co giãn · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK86 · HS tấm che co giãn · nhóm nguồn 2 · hình 1MKK86 · HM tấm che co giãn · nhóm nguồn 2 · hình 2MKK86 · F0 · mount F0MKK86 · F1 · mount F1MKK86 · F2 · mount F2MKK86 · F3 · mount F3MKK86 · F4 · mount F4MKK86 · F5 · mount F5MKK86 · F6 · mount F6MKK86 · H0 · mount H0

Mô-đun tuyến tính · HTMKK

MKK86HTMKK · MKK86

MKK86 thuộc HTMKK trong danh mục Mô-đun tuyến tính.

Dòng sản phẩm
HTMKK
Cấu hình
Chưa liệt kê cấu hình nào; hãy nêu yêu cầu của bạn trong yêu cầu tư vấn

MKK86 · Mô-đun tuyến tính vít me bi

Mô-đun tuyến tính truyền động vít me biến chuyển động quay thành hành trình bàn trượt. Với trục định vị, so sánh bước vít, hành trình hữu dụng và không gian lắp bàn trượt, động cơ.

So sánh MKK86

Với MKK86, so sánh các mục được liệt kê sau: Bề rộng thân: 86 mm;Bước vít me bi: MKK8610: 10 mm · MKK8620: 20 mm. Đọc dữ liệu định vị, tải trọng và tốc độ trong cùng điều kiện bước vít và lắp đặt. Với chuyển động thẳng đứng, đưa yêu cầu giữ tải và phanh vào phương án trục.

Thông số và phạm vi áp dụng

Bề rộng thân

Model kỹ thuật hiện tại

86 mm
Tải động

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8610

[7144, 6429] N
Tải động

20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8620

[4645, 4175] N
Bước

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8610

10 mm
Bước

20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8620

20 mm
Trường mô-men MP_Nm_A1_A2 (trường nguồn)

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8610

[228, 1309] Nm
Trường mô-men MR_pitch_Nm_A1_A2 (trường nguồn)

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8610

[622, 3050] Nm
Trường mô-men MR_rolling_Nm_A1_A2 (trường nguồn)

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8610

[1507, 3014] Nm
Trường mô-men MR_rolling_Nm_S1_S2 (trường nguồn)

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8610

[847, 1694] Nm
Đường kính ngoài vít me

20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8620

16 mm
Đường kính ngoài vít me

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8610

16 mm
Tải động cơ bản thanh trượt A

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8610

31458 N
Tải tĩnh cơ bản thanh trượt A

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8610

50764 N
Tải động cơ bản thanh trượt S

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8610

21051 N
Tải tĩnh cơ bản thanh trượt S

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8610

29475 N
Tải tĩnh

20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8620

[7655, 6889] N
Tải tĩnh

10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · MKK8610

[12642, 11387] N
Khối lượng tải tối đa

Model kỹ thuật hiện tại

95 kg
Tham chiếu ứng dụngNguồn mô tả mô-đun tuyến tính đế thép dạng mô-đun, tích hợp vít me bi và ray dẫn hướng cho thiết bị môi trường thông thường, chịu tải bốn hướng và ray tiết diện U.
Tham chiếu lắp đặtNguồn có lắp động cơ phải/trái HR/HL, bàn trượt tiêu chuẩn/nhẹ, nắp và nắp xếp tùy chọn. Chọn kích thước lắp đúng biến thể.
Tham chiếu bôi trơn theo nguồnHướng dẫn bôi mỡ từ nguồn:bổ sung sau hành trình100km khi tốc độ không vượt60m/min. Chu kỳ T=100×1000/(Ve×60)giờ,Ve tính bằng m/min. Sơ đồ đầu tra mỡ từ nguồn phân biệt bàn trượt đơn và đôi.
Tham chiếu tuổi thọ định mức theo nguồnCông thức nguồn:ray dẫn hướng L=((ft/fw)*(C/Pn))^3*50km;vít me/vòng bi L=((1/fw)*(Ca/Pa,n))^3*10^6rev. Với ray dẫn hướng ft:A1/S1=1.0,A2/S2=0.81. fw:êm/không va đập,V<15m/min:1.0–1.5;bình thường15<V<60:1.5–2.0;va đập/rung,V>60:2.0–3.5. Tuổi thọ định mức mô-đun theo nguồn lấy kết quả nhỏ hơn giữa ray và vít me.
Tham chiếu đặt hàng cảm biếnS0: chỉ thân giới hạn; S1:SX671; S2:SX674; S3:GX-F12A; S4:GX-F12A-P; không ghi: không có.
Tham chiếu đặt hàngCác cỡ MKK50/60/86; MKK86 đặt hàng bước vít 10/20mm, chiều dài thân 340/440/540/640/740/940mm; P: chính xác/C: thông thường; A: bàn trượt tiêu chuẩn/S: nhẹ; số lượng 1/2. E chỉ gia công đặc biệt; không ghi là tiêu chuẩn. C: nắp nhôm/B: nắp xếp/không ghi: không nắp. M: kèm động cơ/không ghi: không động cơ.
Hành trình tổng quan (theo bản in)8.00mm (như ghi trong tổng quan; không quy đổi thành 800mm)
Chiều cao tiết diện H (theo bản in)46
Mô-men quán tính tiết diện Ix74450.0 mm^4
Mô-men quán tính tiết diện Iy1134000.0 mm^4

Tham chiếu tốc độ tối đa từ nguồn · trang gốc 40

Bước vít(mm)Chiều dài ray L2 (mm)Cấp chính xác PCấp thông thường C
10340740 mm/s520 mm/s
10440740 mm/s520 mm/s
10540740 mm/s520 mm/s
10640740 mm/s520 mm/s
10740740 mm/s520 mm/s
10940610 mm/s430 mm/s
203401480 mm/s1050 mm/s
204401480 mm/s1050 mm/s
205401480 mm/s1050 mm/s
206401480 mm/s1050 mm/s
207401480 mm/s1050 mm/s
209401220 mm/s870 mm/s

Chiều dài ray L2 khác với hành trình con trượt; giá trị nguồn vẫn gắn với chiều dài ray, bước vít và cấp tương ứng.

Tham chiếu cấp chính xác từ nguồn · trang gốc 39

Chiều dài ray (mm)CấpĐộ lặp lại vị tríĐộ chính xác vị tríĐộ song song hành trìnhMô-men khởi động
340/440/540/640P±0.003 mm0.025 mm0.015 mm15 N-cm
340/440/540/640C±0.01 mm- mm- mm10 N-cm
740P±0.003 mm0.030 mm0.020 mm17 N-cm
740C±0.01 mm- mm- mm10 N-cm
940P±0.003 mm0.040 mm0.030 mm25 N-cm
940C±0.01 mm- mm- mm10 N-cm

Nguồn ghi rõ đơn vị vị trí là mm và mô-men khởi động là N-cm. Giữ nguyên dấu gạch, không gán giá trị số.

Thông số vít me bi từ nguồn · MKK8610 · trang gốc 38

Thông số/cấpGiá trị nguồn hiện có
Đường kính vít me danh nghĩa16 mm
Bước10 mm
Tải trọng động định mức vít me bi P7144 N
Tải trọng tĩnh định mức vít me bi P12642 N
Tải trọng động định mức vít me bi C6429 N
Tải trọng tĩnh định mức vít me bi C11387 N

Thông số ray dẫn hướng từ nguồn · MKK8610 · trang gốc 38

Loại bàn trượtTải trọng động định mứcTải trọng tĩnh định mức
A31458 N50764 N
S21051 N29475 N

Permissible static moments · MKK8610 · original p.38

Bàn trượtMô-men chúi MPMô-men xoay MYMô-men lắc MR
A1622 N-m622 N-m1507 N-m
A23050 N-m3050 N-m3014 N-m
S1228 N-m228 N-m847 N-m
S21309 N-m1309 N-m1694 N-m

Thông số vít me bi từ nguồn · MKK8620 · trang gốc 38

Thông số/cấpGiá trị nguồn hiện có
Đường kính vít me danh nghĩa16 mm
Bước20 mm
Tải trọng động định mức vít me bi P4645 N
Tải trọng tĩnh định mức vít me bi P7655 N
Tải trọng động định mức vít me bi C4175 N
Tải trọng tĩnh định mức vít me bi C6889 N

Thông số ray dẫn hướng từ nguồn · MKK8620 · trang gốc 38

Loại bàn trượtTải trọng động định mứcTải trọng tĩnh định mức
A31458 N50764 N
S21051 N29475 N

Permissible static moments · MKK8620 · original p.38

Bàn trượtMô-men chúi MPMô-men xoay MYMô-men lắc MR
A1622 N-m622 N-m1507 N-m
A23050 N-m3050 N-m3014 N-m
S1228 N-m228 N-m847 N-m
S21309 N-m1309 N-m1694 N-m

Liên hệ HTROBOT

Mở bản nháp yêu cầu →