Mô-đun tuyến tính · Dòng mô-đun TKK
TKK86Dòng mô-đun KK HTKK86
TKK86 thuộc Dòng mô-đun TKK trong danh mục Mô-đun tuyến tính.
TKK86 · Mô-đun và bệ tuyến tính
Với trục định vị tuyến tính, bắt đầu từ hành trình hữu dụng, tải chuyển động, hướng lắp và kết quả định vị cần đạt. So sánh bố trí truyền động và lắp đặt trước khi chọn mô-đun hoặc bệ.
So sánh TKK86
Với TKK86, đọc Tham chiếu ứng dụng, Tham chiếu lắp đặt, Tham chiếu đặt hàng cảm biến theo nhóm thông số và biến thể được thể hiện. Dùng kích thước và các dòng dữ liệu chuyển động của đúng mẫu. Giữ cùng nhau các điều kiện tải trọng, tốc độ và định vị khi so sánh các phương án.
Thông số và phạm vi áp dụng
| Tham chiếu ứng dụng | Mô tả dòng sản phẩm trong nguồn kết hợp vít me bi với dẫn hướng chữ U cho chuyển động tuyến tính nhỏ gọn, liệt kê thiết bị bán dẫn, y tế, ô tô và tự động hóa. |
|---|---|
| Tham chiếu lắp đặt | Phụ kiện tùy chọn theo nguồn: nắp nhôm, nắp xếp, mặt bích chuyển động cơ và công tắc hành trình. Độ phù hợp động cơ/mặt bích đã chọn cần kích thước nguồn riêng. |
| Tham chiếu đặt hàng cảm biến | S0: chỉ ray giới hạn; S1:Omron SX671; S2:Omron SX674; S3:SUNXGL-12F; S4:SUNXGL-N12F-PX10; không ghi: không công tắc. |
| Tham chiếu đặt hàng | Các cỡ nguồn 60/86/100; TKK86 bước vít 10/20mm; danh sách chiều dài ray đặt hàng 340/440/540/640/740/940mm. P: chính xác/C: thông thường; A: bàn trượt tiêu chuẩn/S: nhẹ; số con trượt 1/2. |
| Chiều dài ray Model kỹ thuật hiện tại · Chiều dài ray L2 từ nguồn tính bằng mm; chiều dài ray khác hành trình di chuyển. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | [340, 440, 540, 640, 740, 940] mm |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 340 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 1050 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 940 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 10 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 430 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 640 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 10 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 740 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 540 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 1050 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 740 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 1480 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 440 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 10 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 520 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Dòng nguồn cũ chưa được đối chiếu thống nhất; trục và đơn vị cần xác minh từ nguồn. Không dùng làm hành trình di chuyển hoặc cấu hình có thể bán. | 800 |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 940 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 870 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Dòng nguồn cũ chưa được đối chiếu thống nhất; trục và đơn vị cần xác minh từ nguồn. Không dùng làm hành trình di chuyển hoặc cấu hình có thể bán. | 1120 |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 540 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 10 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 520 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 540 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 1480 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 740 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 10 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 520 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 740 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 1050 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Dòng nguồn cũ chưa được đối chiếu thống nhất; trục và đơn vị cần xác minh từ nguồn. Không dùng làm hành trình di chuyển hoặc cấu hình có thể bán. | 800 |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 440 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 10 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 740 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 740 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 10 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 740 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 940 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 10 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 610 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Dòng nguồn cũ chưa được đối chiếu thống nhất; trục và đơn vị cần xác minh từ nguồn. Không dùng làm hành trình di chuyển hoặc cấu hình có thể bán. | 980 |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 340 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 1480 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 540 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 10 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 740 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 20 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 940 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 20 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 1220 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp chính xác · 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 340 mm (không phải hành trình); cấp P; bước vít 10 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 740 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 340 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 10 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 520 mm/s |
| Tốc độ tối đa Cấp thông thường · 10 · Điều kiện dữ liệu nguồn; chưa thiết lập quan hệ với cấu hình có thể bán · Chiều dài ray L2 từ nguồn: 640 mm (không phải hành trình); cấp C; bước vít 10 mm. Chỉ dùng tham khảo nguồn; chưa ánh xạ sang cấu hình có thể bán. | 520 mm/s |
Tham chiếu tốc độ tối đa từ nguồn · trang gốc 109
| Bước vít(mm) | Chiều dài ray L2 (mm) | Cấp chính xác P | Cấp thông thường C |
|---|---|---|---|
| 10 | 340 | 740 mm/s | 520 mm/s |
| 10 | 440 | 740 mm/s | 520 mm/s |
| 10 | 540 | 740 mm/s | 520 mm/s |
| 10 | 640 | 740 mm/s | 520 mm/s |
| 10 | 740 | 740 mm/s | 520 mm/s |
| 10 | 940 | 610 mm/s | 430 mm/s |
| 20 | 340 | 1480 mm/s | 1050 mm/s |
| 20 | 440 | 1480 mm/s | 1050 mm/s |
| 20 | 540 | 1480 mm/s | 1050 mm/s |
| 20 | 640 | 1480 mm/s | 1050 mm/s |
| 20 | 740 | 1480 mm/s | 1050 mm/s |
| 20 | 940 | 1220 mm/s | 870 mm/s |
Chiều dài ray L2 khác với hành trình. Các giá trị này vẫn chỉ là tham khảo nguồn.
Tham chiếu cấp chính xác từ nguồn · trang gốc 110
| Chiều dài ray (mm) | Cấp P/C | Đặc tính vị trí (như bản in) | Độ chính xác vị trí (như bản in) | Độ song song hành trình (như bản in) | Mô-men khởi động |
|---|---|---|---|---|---|
| 340/440/540/640 | P | ±0.003 | 0.025 | 0.015 | 15 N-cm |
| 340/440/540/640 | C | ±0.01 | - | - | 10 N-cm |
| 740 | P | ±0.003 | 0.030 | 0.020 | 17 N-cm |
| 740 | C | ±0.01 | - | - | 10 N-cm |
| 940 | P | ±0.003 | 0.040 | 0.030 | 25 N-cm |
| 940 | C | ±0.01 | - | - | 10 N-cm |
Đoạn trích này không in đơn vị của các cột vị trí; giữ nguyên giá trị và chữ chỉ cấp.
Thông số vít me bi từ nguồn · TKK8610 · trang gốc 109
| Thông số | Giá trị nguồn hiện có |
|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (như bản in) | 15 |
| Bước | 10 mm |
| Tải trọng động định mức vít me bi (cặp giá trị như bản in) | 7144 / 6429 N |
| Tải trọng tĩnh định mức vít me bi (cặp giá trị như bản in) | 12642 / 11387 N |
Giữ nguyên thứ tự in của cặp số tải trọng định mức vít me; nguồn không nêu quan hệ tương ứng với cấp.
Thông số ray dẫn hướng từ nguồn · TKK8610 · trang gốc 109
| Loại bàn trượt | Tải trọng động định mức | Tải trọng tĩnh định mức |
|---|---|---|
| A | 31458 N | 50764 N |
| S | 21051 N | 29475 N |
Permissible static moments · TKK8610 · original p.109
| Bàn trượt | Mô-men chúi MP | Mô-men xoay MY | Mô-men lắc MR |
|---|---|---|---|
| A1 | 622 N-m | 622 N-m | 1507 N-m |
| A2 | 3050 N-m | 3050 N-m | 3014 N-m |
| S1 | 166 N-m | 166 N-m | 847 N-m |
| S2 | 1309 N-m | 1309 N-m | 1694 N-m |
Thông số vít me bi từ nguồn · TKK8620 · trang gốc 109
| Thông số | Giá trị nguồn hiện có |
|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (như bản in) | 15 |
| Bước | 20 mm |
| Tải trọng động định mức vít me bi (cặp giá trị như bản in) | 4645 / 4175 N |
| Tải trọng tĩnh định mức vít me bi (cặp giá trị như bản in) | 7655 / 6889 N |
Giữ nguyên thứ tự in của cặp số tải trọng định mức vít me; nguồn không nêu quan hệ tương ứng với cấp.
Thông số ray dẫn hướng từ nguồn · TKK8620 · trang gốc 109
| Loại bàn trượt | Tải trọng động định mức | Tải trọng tĩnh định mức |
|---|---|---|
| A | 31458 N | 50764 N |
| S | 21051 N | 29475 N |
Permissible static moments · TKK8620 · original p.109
| Bàn trượt | Mô-men chúi MP | Mô-men xoay MY | Mô-men lắc MR |
|---|---|---|---|
| A1 | 622 N-m | 622 N-m | 1507 N-m |
| A2 | 3050 N-m | 3050 N-m | 3014 N-m |
| S1 | 166 N-m | 166 N-m | 847 N-m |
| S2 | 1309 N-m | 1309 N-m | 1694 N-m |
Liên hệ HTROBOT
- Thư điện tửemmy@htrobot.com
- Điện thoại+86 152 0225 5004
- Gian hàng AlibabaGhé thăm cửa hàng Alibaba của chúng tôi